TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ TẾT

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (4 votes, average: 5.00 out of 5)
Loading...

Săp tết rồi, chỉ còn 2 tuần nữa là bước sang năm mới. Sau đây KVBro xin giới thiệu các từ vựng tiếng Nhật cơ bản nhất chủ đề Tết, năm mới nhé.

(1)年末年始:ねんまつねんし
Những ngày cuối năm đầu năm mới

(2)忘年会:ぼうねんかい
Tiệc cuối năm

(3)除夜:じょや
Giao thừa

(4)大晦日:おおみそか
Đêm giao thừa

(5)新年:しんねん
Năm mới

(6)初も出:はつもで
Đi lễ chùa (đền thờ)đầu năm

(7)謹賀新年:きんがしんねん
Chúc mừng năm mới

(8)新年の寿:しんねんのことぶき
Câu chúc mừng năm mới

(9)新年会:しんねんかい
Tiệc đón năm mới

(10)元旦:がんたん
Ngày mùng 1 tết

(11)正月:しょうがつ
Tháng giêng, năm mới

(12)如月:きさらぎ
Tháng 2 âm lịch

(13)年賀状:ねんがじょう
Thiệp chúc mừng năm mới (gửi đường bưu điện đợt cuối năm, đầu năm mới sẽ nhận được)

(13)お年玉:おとしだま
Tiền mừng tuổi

(14)御節:おせち
Đồ ăn Tết truyền thống của Nhật

Ngoài ra, Nhật Bản từ lâu đã ăn tết theo dương lịch, tuy nhiên vẫn giữ cách tính năm theo 12 con giáp. Sau đây là 12 con giáp tại Nhật và cách đọc.

(1) 子 Tý  (Đọc âm kunyomi:ね onyomi: し)
子年:ねどし、ねずみどし:Năm chuột, tuổi chuột.

(2) 丑 Sửu (Đọc âm kunyomi: うし onyomi:ちゅう)
丑年:うしどし: Năm trâu, tuổi trâu

(3) 寅 Dần (Đọc âm kunyomi: とら onyomi:いん)
寅年:とらどし:Năm hổ, tuổi hổ

(4) 卯Mão (Đọc âm kunyomi: う onyomi:ぼう)
卯年:うどし:Năm Thỏ, tuổi thỏ

(5) 辰Thìn (Đọc âm kunyomi: たつ onyomi:しん)
辰年:たつどし:Năm Rồng, tuổi rồng

(6) 巳Tỵ (Đọc âm kunyomi:み  onyomi:し)
巳年:みどし:Năm rắn, tuổi rắn

(7) 午Ngọ (Đọc âm kunyomi:うま  onyomi:ご)
午年:うまどし:Năm ngựa, tuổi ngựa

(8)未 Mùi (Đọc âm kunyomi:ひつじ  onyomi:び)
未年:ひつじどし:Năm mùi, tuổi mùi

(9) 申 Thân (Đọc âm kunyomi: さる onyomi:しん)
申年:さるどし:Năm khỉ, tuổi khỉ

(10) 酉 Dậu (Đọc âm kunyomi:とり  onyomi:ゆう)
酉年:とりどし:Năm gà, tuổi gà

(11) 戌 Tuất (Đọc âm kunyomi: いぬ onyomi:じゅつ)
戌年:いぬどし:Năm tuất, tuổi tuất

(12) 亥 Hợi (Đọc âm kunyomi: い onyomi:がい)
亥年:いどしNăm hợi, tuổi hợi

Bạn có thể tham khảo phong tục đón năm mới của người Nhật tại đây.

高速・夜行バス予約サイト WILLER TRAVEL

Hy vọng rằng bài viết này của KVBro cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích. Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với fanpage KVBro để có câu trả lời sớm nhất.

Đánh giá bài viết: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (4 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

KVBro-Nhịp sống Nhật Bản