TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CÁC BỘ PHẬN HỆ TIÊU HÓA

 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (1 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

Sau đây KVBro xin giới thiệu nhóm từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận của hệ tiêu hóa. Bạn  nào đang học tiếng Nhật, đặc biệt định hướng theo dịch y tế hay làm y tá điều dưỡng viên có thể tham khảo nhé.

Khi biết thêm vốn từ vựng này, khi đi khám bệnh liên quan tới hệ tiêu hóa tại Nhật Bản, bạn có thể vận dụng được đó nha.

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CÁC BỘ PHẬN HỆ TIÊU HÓA-KVBRO JLPT

Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Việt
1. 口腔 こうくう Khoang miệng
2. 舌 した Lưỡi
3. 咽頭 いんとう Yết hầu
4. 食道 しょくどう Thực quản
5. 肝臓 かんぞう Gan
6. 胆管 たんかん Ống mật
7. 胆嚢 たんのう Túi mật
8. 胃 Dạ dày
9. 十二指腸 じゅうにしちょう Tá tràng
10. 脾臓 ひぞう Lá lách
11. 膵臓 すいぞう Tụy
12. 小腸 しょうちょう Ruột non
13. 大腸 だいちょう Ruột già (đại tràng)
14. 盲腸 もうちょう Manh tràng
15. 虫垂 ちゅうすい Ruột thừa
16. 直腸 ちょくちょう Trực tràng
17. 肛門 こうもん Hậu môn

Hy vọng rằng bài viết này của KVBro cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích. Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với fanpage KVBro để có câu trả lời sớm nhất.

Đánh giá bài viết: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (1 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

KVBro-Nhịp sống Nhật Bản

KVBro - Nhịp sống Nhật Bản

Cám ơn các bạn đã ghé thăm trang web của KVBRO-Nhịp sống Nhật Bản. Xin vui lòng không đăng lại nội dung của trang web này nếu bạn chưa liên lạc với chúng tôi.

Leave a Reply

Your email address will not be published.

CAPTCHA