TỔNG HỢP 220 TỪ ĐỒNG NGHĨA TIẾNG NHẬT TRÌNH ĐỘ N2

Sau đây KVBro xin giới thiệu tổng hợp 220 từ đồng nghĩa tiếng Nhật trình độ N2. Bạn nào đang học tiếng Nhật có thể tham khảo để tăng vốn từ vựng của mình nhé. Hy vọng tài liệu này hữu ích với các bạn.

Read more

TỔNG HỢP 110 MẪU NGỮ PHÁP N2

Sau đây KVBro xin giới thiệu tổng hợp 110 mẫu ngữ pháp N2 cơ bản nhất với cách dùng- ý nghĩa và ví dụ đơn giản để bạn có thể hiểu và nhớ các cấu trúc ngữ pháp này nhất. Hy vọng rằng tài liệu này sẽ hữu ích với các bạn học tiếng Nhật.

Read more

TẢI SÁCH MIỄN PHÍ GIÁO TRÌNH “TRY” TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N4~N1

Sau đây KVBro xin giới thiệu bộ giáo trình học tiếng Nhật của TRY tổng hợp từ vựng từ trình độ N4 đến N1. Các bạn cần có thể download về tự học nhé. Đây là giáo trình song ngữ Nhật-Việt rất tiện lợi cho các bạn tự học tiếng Nhật hoặc muốn bổ xung từ vựng.

Read more

BÀI TẬP 12 – 強く否定する・強く否定しない

[復習」 その案には絶対賛成できない。 Vụ việc này không thể nào hoàn thành được. リーさんが今、日本にいるはずかない。先週帰国したんだから。 Giờ thì bạn Linh không có mặt ở Nhật đâu. Tuần trước đã về nước rồi mà. 今から頑張れは締め切りまでに完成できないことはない。 Từ bây giờ cố gắng không thể không hoàn thành trước hạn chót. ~わけがない Cấu trúc: V thường + わけがない、わけはない Aい Aな(である) Nの(である)Ý nghĩa: + Tuyệt đối không… Không thể có chuyện… + Biểu thị sự quả quyết mạnh mẽ rằng không có lý do nào, không có khả năng nào để xảy ra chuyện như vậy Ví dụ: この仕事を今日中に全部ですか。わたし一人でできるわけがありませんよ。 Trong ngày hôm nay phải làm hết lượng công việc này? Một mình tôi tuyệt đối không thể xong được

Read more

BÀI 11 ~に関係なく・無視して

[復習] このドームでは天候に関係なくいろいろなイベントを行うことができる。 Tại nhà vòm này, chúng tôi có thể tổ chức nhiều sự kiện khác nhau bất kể thời tiết. 彼女は僕の予定を考えないで、自分でどんどん旅行計画を立ててしまう。 Cô ấy tự lên kế hoạch du lịch mà không tính đến lịch trình của anh ấy. とても疲れているときは別として、私は毎日ジョギングをする。 Trừ khi là tôi rất mệt, tôi chạy bộ hàng ngày. ~を問わず Cấu trúc: N+ を問わずÝ nghĩa:+ Không hỏi đến không yêu cầu về phương diện nào đó, dù có hay không cũng giống nhau. Bất kể. + Cách dùng: đi kèm với những từ có nghĩa bao hàm nhiều mức lớn nhỏ, hoặc nhiều loại khác nhau (tuổi tác 年齢, quốc tịch 国籍, thời tiết 天候 …) và từ chỉ sự đối

Read more