CÁCH TÍNH ĐIỂM NAISHIN CỦA CÁC TRƯỜNG TORITSU CẤP 2 TẠI TOKYO

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (1 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

Tại Tokyo có 10 trường cấp 2 công lập của Tokyo (都立) và 1 trường công lập của quận Chiyoda (区立) thi tuyển sinh đầu vào cấp 2, tuy nhiên con của bạn chỉ được chọn 1 trường trong số 11 trường này để thi vì cả 11 trường đều thi cùng 1 ngày. Kỳ thi của các trường Toritsu cũng khác với các trường tư hay trường quốc lập vì đề thi sẽ thi theo dạng viết trình bày trả lời câu hỏi và bài luận chứ không điền mỗi kết quả cuối cùng (適性検査). Ngoài kết quả bài thi thì còn cộng điểm thành tích học tập ở trường tiểu học (thông thường 2 năm cuối lớp 5 và lớp 6), điểm này gọi là naishinten (内申点) và mỗi trường có cách tính khác nhau và chiếm tới 20% đến 30% tổng điểm.

So với các bạn thi vào cấp 2 trường tư (hay trường quốc lập), các bạn thi công lập Tokyo không chỉ luyện thi để đạt kết quả thi tốt mà còn phải chuyên cần học tập trên trường đặc biệt là 2 năm cuối để có kết quả học tập tốt. Hơn thế nữa, điểm naishin không chỉ tính với các môn chính là Toán(算数), quốc ngữ(国語), xã hội(社会), khoa học(理科) mà còn tính điểm đều hết tất cả các môn phụ như âm nhạc(音楽), thủ công(図工), giáo dục gia đình(家庭), thể dục thể thao (体育)

Sau đây KVBro xin chia sẻ tổng hợp cách tính điểm naishin của 11 trường công lập Tokyo(都立), mỗi trường có cách tính khác nhau nên con bạn nhắm trường nào thì nên tham khảo cách tính của trường đó.

Theo như các mẹ Nhật có con đỗ trường Toritsu, để có thể lấy được điểm naishin cao, các bé nhắm thi toritsu thì những năm học mẫu giáo hay 3 năm đầu học cấp 1, gia đình sẽ cho con học thêm về âm nhạc (piano hoặc violin) và tham gia các câu lạc bộ thể thao của trường hay trung tâm thể thao học thêm bơi, đá bóng, thể dục để điểm các môn phụ như âm nhạc hay thể dục không bị thấp.

CÁC LỚP HỌC KỸ NĂNG CHO TRẺ TRƯỚC TIỂU HỌC ĐƯỢC YÊU THÍCH TẠI NHẬT

Contents

Đặc điểm chung của các trường Toritsu (都立)

+ Là trường công lập của Tokyo, không phải đóng học phí cấp 2, học phí cấp 3 cũng rất rẻ vì là công lập

+ Là trường cả nam và nữ (共学)hensachi của học sinh nữ thi vào thường cao hơn

+ Tất cả các trường đều thi cùng 1 ngày nên chỉ có thể chọn 1 trường để thi.

+ Nhiều trường chỉ tuyển từ cấp 2, không tuyển từ cấp 3 nên tỷ lệ cạnh tranh rất cao

※Trường Kudanshita là trường kuritsu (区立) của quận Chiyoda, tuy nhiên thi tuyển và hệ học như các trường Toritsu khác. Đặc biệt trường này có chế độ ưu đãi với học sinh sống ở Chiyodaku, tỷ lệ chọi (受験倍率) sẽ thấp hơn so với học sinh thuộc quận khác.

Trường Kudanshita 九段中等教育学校 (Hensachi: 52-53)

Cách tính điểm naishin 内申点の計算方法

Chỉ có duy nhất trường Kudanshita là tính điểm naishin cả năm lớp 4.

Tỷ lệ điểm naishin 適性検査の得点と内申点の割合 (20%)

得点 適性検査Ⅰ 適性検査Ⅱ 適性検査Ⅲ 内申点 合計点
素点 Điểm gốc 100 100 100 920
換算点 Điểm chuyển đổi  200 300 300 200 1000

Trường Ooizumi 東京都立大泉高等学校附属中学校(Hensachi: 53-53)

Cách tính điểm naishin 内申点の計算方法

Tỷ lệ điểm naishin 適性検査の得点と内申点の割合 (20%)

得点 適性検査Ⅰ 適性検査Ⅱ 適性検査Ⅲ 内申点 合計点
素点 Điểm gốc 100 100 100 400
換算点 Điểm chuyển đổi  200 300 300 200 1000

Trường Minami tama 東京都立南多摩中等教育学校 (Hensachi 52-52)

Cách tính điểm naishin 内申点の計算方法

Tỷ lệ điểm naishin 適性検査の得点と内申点の割合 (20%)

得点 適性検査Ⅰ 適性検査Ⅱ 内申点 合計点
素点 Điểm gốc 100 100 640
換算点 Điểm chuyển đổi  300 500 200 1000

Trường Mitaka 東京都立三鷹中等教育学校 (Hensachi 52-52)

Cách tính điểm naishin 内申点の計算方法

Tỷ lệ điểm naishin 適性検査の得点と内申点の割合 (20%)

得点 適性検査Ⅰ 適性検査Ⅱ 内申点 合計点
素点 Điểm gốc 100 100 640
換算点 Điểm chuyển đổi  300 500 200 1000

Trường Tachikawa Kokusai 東京都立立川国際中等教育学校 (Hensachi 51-53)

Cách tính điểm naishin 内申点の計算方法

Tỷ lệ điểm naishin 適性検査の得点と内申点の割合 (20%)

得点 適性検査Ⅰ 適性検査Ⅱ 内申点 合計点
素点 Điểm gốc 100 100 320
換算点 Điểm chuyển đổi  300 500 200 1000

Trường Musashi 東京都立武蔵高等学校附属中学校 (Hensachi 57-60)

Cách tính điểm naishin 内申点の計算方法

Tỷ lệ điểm naishin 適性検査の得点と内申点の割合 (25%)

得点 適性検査Ⅰ 適性検査Ⅱ 適性検査Ⅲ 内申点 合計点
素点 Điểm gốc 100 100 100 400
換算点 Điểm chuyển đổi  400 400 400 400 1600

Trường Ooshukan 東京都立桜修館中等教育学校 (Hensachi 55-56)

Cách tính điểm naishin 内申点の計算方法

Tỷ lệ điểm naishin 適性検査の得点と内申点の割合 (30%)

得点 適性検査Ⅰ 適性検査Ⅱ 内申点 合計点
素点 Điểm gốc 100 100 400
換算点 Điểm chuyển đổi  200 500 300 1000

Trường Fuji 東京都立富士高等学校附属中学校 (Hensachi 51-53)

Cách tính điểm naishin 内申点の計算方法

Tỷ lệ điểm naishin 適性検査の得点と内申点の割合 (20%)

得点 適性検査Ⅰ 適性検査Ⅱ 適性検査Ⅲ 内申点 合計点
素点 Điểm gốc 100 100 100 400
換算点 Điểm chuyển đổi  200 400 200 200 1000

Trường Hakuo 東京都立白鷗高等学校附属中学校 (Hensachi 50-53)

Cách tính điểm naishin 内申点の計算方法

Tỷ lệ điểm naishin 適性検査の得点と内申点の割合 (20%)

得点 適性検査Ⅰ 適性検査Ⅱ 適性検査Ⅲ 内申点 合計点
素点 Điểm gốc 100 100 100 320
換算点 Điểm chuyển đổi  300 300 200 200 1000

Trường Ryogoku 東京都立両国高等学校附属中学校 (Hensachi 54-58)

Cách tính điểm naishin 内申点の計算方法

Tỷ lệ điểm naishin 適性検査の得点と内申点の割合 (20%)

得点 適性検査Ⅰ 適性検査Ⅱ 適性検査Ⅲ 内申点 合計点
素点 Điểm gốc 100 100 100 800
換算点 Điểm chuyển đổi  300 200 300 200 1000

Trường Koishikawa 東京都立小石川中等教育学校 (Hensachi 63-63)

Cách tính điểm naishin 内申点の計算方法

Tỷ lệ điểm naishin 適性検査の得点と内申点の割合 (25%)

得点 適性検査Ⅰ 適性検査Ⅱ 適性検査Ⅲ 内申点 合計点
素点 Điểm gốc 100 100 100 400
換算点 Điểm chuyển đổi  200 200 200 200 1000

※Bài viết tham khảo tại đây

Hy vọng rằng bài viết này của KVBro cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích. Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với fanpage KVBro để có câu trả lời sớm nhất.

Đánh giá bài viết: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (1 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

KVBro-Nhịp sống Nhật Bản