TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ CÁC LOẠI THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (1 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

Sau đây KVBro xin chia sẻ với các bạn nhóm từ vựng tiếng Nhật về các loại thành phần dinh dưỡng (栄養成分) cơ bản nhất. Bạn có thể nắm được loại thuốc hay thực phẩm chức năng, vitamin mình dùng có thành phần gì. Các loại thành phần dinh dưỡng chủ yếu phiên âm katakana từ tiếng Anh nên từ gốc nhiều từ chỉ có tiếng Anh mà ngay cả tiếng Việt cũng dùng tiếng Anh nhé.

Tiếng Nhật Tiếng Anh/Việt
カロリー / エネルギー calories/năng lượng
タンパク質(タンパクしつ) protein/chất đạm
脂質(ししつ) lipid/chất béo
炭水化物(たんすいかぶつ) carbohydrate
食物繊維(しょくもつせんい) dietary fiber/chất xơ
糖質(とうしつ) sugar/đường
コレステロール cholesterol
鉄(てつ) iron/sắt
カルシウム calcium/canxi
ビタミンA vitamin A
ビタミンB vitamin B
ビタミンC vitamin C
ビタミンD vitamin D
ビタミンE vitamin E
ビタミンK vitamin K
マグネシウム magnesium
ナトリウム natrium
ミネラル minerals/chất khoáng
ナイアシン niacin
ビオチン biotin
葉酸(ようさん) folic acid
パントテン酸(パントテンさん) pantothenic acid
リン rin

Từ vựng tiếng Nhật về các loại thuốc cơ bản

Các loại vitamin phổ biến bán tại Nhật

Hy vọng rằng bài viết này của KVBro cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích tới các bạn đang học tiếng Nhật, chuẩn bị thi JLPT. Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với fanpage KVBro để có câu trả lời sớm nhất.

Đánh giá bài viết: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (1 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

KVBro-Nhịp sống Nhật Bản

KVBro - Nhịp sống Nhật Bản

Cám ơn các bạn đã ghé thăm trang web của KVBRO-Nhịp sống Nhật Bản. Xin vui lòng không đăng lại nội dung của trang web này nếu bạn chưa liên lạc với chúng tôi.

Leave a Reply

Your email address will not be published.

CAPTCHA