TỪ VỰNG NHẬT-ANH-VIỆT VỀ CÁC LOẠI CÔN TRÙNG

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (2 votes, average: 5.00 out of 5)
Loading...

Học từ vựng tiếng Nhật qua chủ đề là một cách hiệu quả để nâng cao trình độ tiếng Nhật của bạn. Sau đây KVBro xin giới thiệu từ vựng theo chủ đề “CÁC LOẠI CÔN TRÙNG “. Các bạn cùng tham khảo nhé. Mùa hè sang là lúc các loại côn trùng phát triển rất nhiều, hãy cùng học từ vựng về côn trùng và khám phá các loại côn trùng ngoài thực tế nhé.

>>> Tham khảo bài viết về sản phẩm chống côn trùng mùa hè

Tiếng Nhật
(Hiragana)
Tiếng Việt
(Tiếng Anh)
蝿(はえ) Con ruồi (Fly)
蚊(か) Con muỗi (Mosquito)
蜂(はち) Con ong (Bee)
女王蜂
(じょおうばち)
Con ong chúa (Queen bee)
蜂の巣
(はちのす)
Tổ ong (Honeycomb)
蜂の群れ
(はちのむれ)
Đàn ong (Swarms of bees)
雀蜂
(すずめばち)
Con ong vò vẽ (Hornet)
蟻(あり) Con kiến (Ant)
蟻塚(ありづか) Tổ kiến (Anthills)
蜘蛛(くも) Con nhện (Spider)
毒グモ
(どくぐも)
Con nhện độc (Poisonous spider)
蜘蛛の巣
(くものす)
Mạng nhện (Cobwebs)
蝶(ちょう) Con bướm (Butterfly)
蝶の繭
(ちょうのまゆ)
Kén bướm (Butterfly cocoon)
蛾(が) Con bướm đêm (Moth)
トンボ Con chuồn chuồn (Dragonfly)
カタツムリ Con ốc sên (Snail)
繭(まゆ) Kén tằm (Cocoon)
蚕(かいこ) Con tằm (Silkworm)
百足(むかで) Con rết (Centipede)
カマキリ Con bọ ngựa (Praying mantid)
ゴキブリ Con gián (Cockroache)
みみず Con giun đất (Earthworm)
バッタ Con cào cào (Locust)
イナゴ Con châu chấu (Grasshopper)
コオロギ Con dế(Cricket)
 蠍(さそり) Con bọ cạp (Scorpion)
 だんご虫
(だんごむし)
Con bọ gỗ (Pill bug; woodlouse)
毛虫(けむし) Con sâu róm (Caterpillar)
てんとう虫
(てんとうむし)
Con bọ rùa (Ladybug)
カブト虫
(かぶとむし)
Con bọ hung (Beetle)
蝉(せみ) Con ve sầu (Cicada)
蛍(ほたる) Con đom đóm (Firefly)
クワガタ Bọ cánh cứng (Stag beetle)
カナブン Bọ xít (Drone beetle)
アメンボ Con gọng vó (Water strider)
ダニ Con rận (Sarcoptes)
鈴虫(すずむし) Con bọ ve (Buzzer bug)
さみむし Con sâu tai (Earwig)
幼虫(ようちゅう) Ấu trùng (Chrysalis)
昆虫(こんちゅう) Côn trùng (Insect)
虫(むし) Côn trùng, sâu (Insect)

Ở Nhật Bản, hầu hết trẻ em đều có trải nghiệm đi bắt côn trùng mùa hè, chăm sóc côn trùng như một loại thú cưng ví dụ như bọ cánh cứng, bọ hung… Có rất nhiều bảo tàng về côn trùng các loại để các bé tìm hiểu. Hãy khám phá mùa hè Nhật Bản với chủ đề từ vựng về CÔN TRÙNG nhé.
Bạn có thể tham khảo thêm sách chuyên về các loại côn trùng 昆虫図鑑 hay tìm hiểu ở trang web này.

Đánh giá bài viết: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (2 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

KVBro-Nhịp sống Nhật Bản

KVBro - Nhịp sống Nhật Bản

Cám ơn các bạn đã ghé thăm trang web của KVBRO-Nhịp sống Nhật Bản. Xin vui lòng không đăng lại nội dung của trang web này nếu bạn chưa liên lạc với chúng tôi.