TỪ VỰNG VỀ BỆNH ĐAU DẠ DÀY VÀ CÁC LOẠI THUỐC ĐAU DẠ DÀY CÓ BÁN TẠI NHẬT

 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (3 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

Bệnh đau dạ dày là một trong những bệnh thường gặp do thói quen ăn uống không đều đặn, đúng giờ, đúng bữa hay thiếu vận động, stress. Đau dạ dày ảnh hưởng không nhỏ đến ăn uống, học tập công việc, đời sống… thế nên nếu như bạn thấy có những triệu chứng đau bụng đầy hơi ợ chua ợ nóng thì các bạn nên đi khám ngay tại các bệnh viên gần nhà hoặc mua thuốc dạ dày uống ngay đừng để bệnh trở nặng nhé.

Nhiều bạn ngại đi khám vì vốn tiếng Nhật chưa đủ, sau đây KVBro xin tổng hợp các từ vựng phổ biến nhất về bệnh đau dạ dày để bạn có thể dùng khi đi khám nhé.

Đi khám ở đâu?

Để khám bệnh về dạ dày, bạn hãy đến các bệnh viện (病院) hay phòng khám (クリニック) gần nhà nhất có chuyên khoa về 内科(ないか) nội khoa. Nếu bạn đã có sẵn thẻ khám bệnh tại bệnh viên hay phòng khám đó rồi thì trước khi đi khám bạn gọi điện hoặc vào trang web hẹn lịch đến khám trước để đỡ phải chờ khi đến khám. Nếu bạn chưa có thẻ khám bệnh tại đó thì bạn phải tới đó đăng ký thẻ khám và chờ đến lượt.

Khi đi khám bạn cần mang theo thẻ bảo hiểm (保険証) và sổ tay y bạ (薬手帳) để bác sĩ biết bạn đang uống thuốc gì. Nếu bạn đang uống thuốc mà bán ở drug store thì bạn ghi tên thuốc hoặc mang thuốc theo để bác sĩ biết bạn đang dùng loại thuốc nào.

Các từ vựng về bệnh đau dạ dày

1. 胸やけ (むねやけ):Chứng ợ nóng, ợ chua
2. げっぷ:Ợ hơi
3. 吐き気 (Hakike): Buồn nôn
4. 嘔吐(おうと): Nôn, ói, mửa
5. 胃もたれ(いもたれ) : Chứng chướng bụng, đầy hơi
6. 便秘 (べんぴ): Táo bón
7. 腹痛 (Fukutsuu): Đau bụng
8. 胃痛 (Itsuu): Đau dạ dày
9. 胃炎(いえん ) : Viêm dạ dày
10. 胃潰瘍 (いかいよう): Bệnh loét bao tử
11. 胃食道逆流症 (いしょくどうぎゃくりゅうしょう):Bệnh trào ngược dạ dày, thực quản
12. 胃下垂: (いかすい):Bệnh sa dạ dày
13. 胃がん: Ung thư dạ dày
14. 急性胃炎: Viêm dạ dày cấp tính
15. 内科 (Naika): Khoa nội
16. 胃腸科 (Ichouka): Khoa tiêu hóa (chuyên về dạ dày, ruột)

Các cụm từ vựng miêu tả triệu chứng bệnh

1. げっぷが出る(げっぷがでる): Ợ hơi
2. 嘔吐をする(おうとをする): Nôn, ói, mửa
3. 食後に胃が痛む(しょくごいがいたむ): Đau sau khi ăn cơm
4. 空腹時に胃が痛む (くうふくじにいがいたむ): Đau khi bụng rỗng, đói
5. めまいがしてくらくらする: Cảm giác chóng mặt muốn ngã.
6. 胃が重く感じる (いがおもくかんじる): Cảm giác ậm ạch, nặng bụng
7.  ガスが溜まりお腹が張る(がすがたたまりおなかがはる): Bụng đầy hơi chướng khí
8. 胸/お腹にキリキリと痛む(むね/おなかにきりきりといたむ): Đau nhói ở ngực/ bụng
9. 鈍痛がする(どんつうがする): Đau âm ỉ
10. 激痛する(げきつうする): Đau dữ dội
11. みぞおちあたりの痛み: Đau quanh vùng ổ bụng
12. 胃液 (いえき):dịch vị dạ dày.
13. ゴロゴロ鳴る:sôi bụng, bụng sôi.
14. 食欲低下(しょくよくていか)/食欲がない(しょくよくがない): Chán ăn/Không muốn ăn
15. 出血を起こす(しゅっけつをおこす):Xuất huyết
16. 肛門が痛い (Koumon ga itai): Đau hậu môn
17. おしりから血が出た (Oshiri kara chigadeta): Chảy máu hậu môn
18. 便に血が混じる (Ben ni chi ga konjiru): Máu lẫn trong phân
19. 尿が出るとき痛い (Nyou ga deru toki itai): Đau buốt khi đi tiểu
20. 尿に血が混じる (Nyou ni chi ga konjiru): Máu lẫn trong nước tiểu

Khi đi khám dạ dày, bác sĩ sẽ hỏi các triệu chứng bệnh của bạn (問診), sau đó sẽ khám trực tiếp (dùng tay ấn vào các vùng bụng của bạn) . Nếu có gì bất thường thì có thể sẽ siêu âm ổ bụng hoặc chụp CT, nội soi dạ dày để biết rõ bệnh trạng của bạn.

Các loại thuốc đau dạ dày bạn có thể mua tại Drug Store

  1. Thuốc chữa đầy hơi chướng khí (ガスピタン 36 viên)
Rakuten Amazon

2. Thuốc chữa đau dạ dày 大正漢方胃腸薬

Rakuten Amazon

Hy vọng rằng bài viết này của KVBro cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích. Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với fanpage KVBro để có câu trả lời sớm nhất.

Đánh giá bài viết: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (3 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

KVBro-Nhịp sống Nhật Bản