TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ MẮT VÀ CÁC BỆNH LIÊN QUAN ĐẾN MẮT

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (1 votes, average: 5.00 out of 5)
Loading...

Đôi mắt là cửa sổ tâm hồn nên chắc chắn chúng ta luôn luôn quan tâm chăm sóc cho đôi mắt của mình. Nếu bạn ngồi máy tính nhiều thì mắt rất dễ bị mỏi, nếu bạn dùng kính áp tròng thì mắt dễ bị khô còn nếu bạn bị dị ứng phấn hoa thì mắt sẽ rất ngứa khi tới mùa phấn hoa. Nếu bạn bị đau mắt hay có những triệu chứng nặng, hay đi khám mắt tại bệnh viện hay các phòng khám chuyên khoa mắt. Còn nếu chỉ mỏi mắt hay đỏ mắt do mệt mỏi, bạn có thể mua thuốc nhỏ mắt tại các hiệu thuốc. Sau đây KVBro xin giới thiệu bảng tổng hợp các từ vựng liên quan đến mắt và các bệnh về mắt để bạn tham khảo nhé.

(1) Từ vựng chung về mắt

・目(め): mắt
・まぶた: mí mắt
・涙(なみだ): nước mắt
・一重(ひとえ)まぶた:Mắt một mí
・二重(にじゅう)まぶた:Mắt hai mí
・つりめ: mắt xếch
・まつ毛(まつげ): lông mi
・眉毛(まゆげ): lông mày
・瞳(ひとみ): đồng tử (con ngươi)
・視神経 (ししんけい): thần kinh thị giác
・結膜 (けつまつ): kết mạc mắt
・眼球(がんきゅう): nhãn cầu
・角膜(かくまく): giác mạc
・網膜(もうまく): võng mạc
・眼圧(がんあつ): nhãn áp
・水晶体(すいしょうたい): thủy tinh thể

(2) Từ vựng triệu chứng của mắt và các bệnh về mắt

・眼病(がんびょう): bệnh mắt
・目の炎症(めのえんしょう): viêm mắt
・眼炎(がんえん): viêm mắt
・赤目(あかめ):bệnh đau mắt đỏ
・はやり目(め): mắt đỏ
・目の充血(めのじゅうけつ): tụ máu mắt
・結膜炎(けつまくえん): Bệnh sưng võng mạc, viêm kết mạc
・感染性結膜炎(かんせんせいけつまくえん): viêm kết mạc do truyền nhiễm
・ドライアイ: khô mất
・トラコーマ: Đau mắt hột
・物貰い(ものもらい): Mắt nổi mụn lẹo
・結膜充血(けつまくじゅうけつ): tụ máu kết mạc
・眼瞼炎(まぶたのただれ): viêm mí mắt
・眼瞼下垂 (がんげんかすい): sụp mí mắt
・目の不快感(めのふかいかん): mắt khó chịu
・目の疲れ(めのつかれ): mỏi mắt
・眼疲労(がんひろう): mỏi mắt
・炎症(えんしょう): viêm nhiễm
・目の痒み(めのかゆみ): ngứa mắt
・目がむくむ:sưng mắt
・眼アレルギー(めあれるぎー):dị ứng mắt
・麦粒腫 (ばくりゅうしゅ) : lẹo mí mắt
・霰粒腫 (さんりゅうしゅ)lẹo mí mắt trên
・結膜の充血(けつまくのじゅうけつ): tụ máu kết mạc
・網膜出血(もうまくしゅっけつ): Xuất huyết võng mạc
・黄斑変性(きまだらへんせい): Thoái hoá điểm vàng
・角膜炎(かくまくほのお): Viêm giác mạc
・乾性角膜炎(かんせいかくまくほのお): Viêm giác mạc khô
・白内障(はくないしょう): Đục thuỷ tinh thể
・青内障(あおないさわ): Bệnh tăng nhãn áp
・目やに(つぶせいめやに) : Dử mắt
・コンタクトレンズによる角膜潰瘍(かくまくかいよう):Loét giác mạc do kính áp tròng
・近眼(きんがん): Cận thị
・遠視(えんし): Viễn thị
・乱視(らんし):Loạn thị
・老眼(ろうがん):Lão thị
・老眼鏡(ろうがんきょう): Kính lão
・斜視(しゃし): Mắt lác
・色盲(しきもう):Mù màu
・盲目(もうもく):Mù mắt
・夜盲症(やもうしょう): Quáng gà
・弱視(やくし): Nhược thị
・子供の斜視(こどものしゃし): Tật lác mắt ở trẻ nhỏ

(3) Các từ vựng khác

・目がいい(めがいい):mắt tốt
・目が悪い(めがわるい):mắt kém
・眼科(がんか): Khoa mắt
・眼医者(めいしゃ): Bác sĩ mắt
・視力(しりょく): thị lực
・視力が良い(しりょくがよい):thị lực tốt
・視力が悪い(しりょくがわるい):thị lực kém
・視力検査(しりょくけんさ): kiểm tra thị lực
・視力表(しりょくひょう): Bảng chữ đo thị lực
・屈折検査(くっせつけんさ): Kiểm tra khúc xạ (bằng máy)
・散瞳検査(さんどうけんさ): Kiểm tra đáy mắt
・視力が回復(しりょくがかいふく): Thị lực phục hồi
・視力が失う(しりょくがうしなう): Mất thị lực
・目薬(めぐすり)をたらす: nhỏ thuốc nhỏ mắt
・点眼する(てんがんする): nhỏ thuốc mắt
・滴(てき): giọt (thuốc nhỏ mắt)
・目薬(めぐすり):thuốc nhỏ mắt

Hy vọng rằng bài viết này của KVBro cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích. Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với fanpage KVBro để có câu trả lời sớm nhất.

Đánh giá bài viết: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (1 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

KVBro-Nhịp sống Nhật Bản