TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT TRONG SINH HOẠT HÀNG NGÀY_PHẦN 1 TỪ VỰNG CHUNG VỀ CĂN CỦA NHÀ BẠN

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (4 votes, average: 5.00 out of 5)
Loading...

Học tiếng Nhật theo chủ đề là một trong những phương pháp nhớ từ nhanh và hiệu quả. Sau đây KVBro xin giới thiệu với các bạn các từ tiếng Nhật với chủ đề “CĂN NHÀ CỦA BẠN”. Có lẽ không từ nào thông dụng bằng các vật dụng bạn sử dụng hàng ngày trong căn nhà của bạn. Khi hiểu hết mọi thứ trong nhà bằng tiếng Nhật cũng rất thú vị và có động lực để học tiếp những từ khó hơn.

Tiếng Nhật
(Hiragana)
Tiếng Việt
家(いえ) nhà
一戸建て
(いっこだて)
nhà riêng
マンション nhà chung cư
部屋(へや) căn phòng
寝室(しんしつ) phòng ngủ
居間(いま) phòng khách
台所
(だいどころ)
phòng bếp
トイレ/お手洗い
(おてあらい)
nhà vệ sinh
風呂場(ふろば) nhà tắm
お風呂(おふろ) bồn tắm
洗面台
(せんめんだい)
chậu rửa mặt
食器洗い台
(しょっきあらいだい)
chậu rửa bát
流し(ながし) bồn rửa
バルコニー ban công
廊下(ろうか) hành lang
壁(かべ) tường
天井(てんじょう) trần nhà
ドア cửa
和室(わしつ) phòng chiếu
洋室(ようしつ) phòng sàn gỗ
床(ゆか) sàn nhà
フローリング sàn gỗ
 畳(たたみ) chiếu Nhật
 収納(しゅうのう) tủ đựng đồ
 窓(まど) cửa sổ
 換気(かんき) thông gió
火災報知器
(かさいつうほうき)
thiết bị báo cháy
蛇口(じゃぐち) vòi nước
水栓(すいせん) ống nước
排水管
(はいすいかん)
ống thoát nước
 屋根(やね) mái nhà
 柵(さく) hàng rào
 庭(にわ) sân
 庭園(ていえん) vườn
 門(もん) cửa cổng
 メールボックス hòm đựng thư

>>> TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT TRONG SINH HOẠT HÀNG NGÀY_PHẦN 2: ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ TẮM-TOILET

>>> TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT TRONG SINH HOẠT HÀNG NGÀY_PHẦN 3: ĐỒ ĐIỆN GIA DỤNG TRONG NHÀ

Đánh giá bài viết: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (4 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

KVBro-Nhịp sống Nhật Bản

KVBro - Nhịp sống Nhật Bản

Cám ơn các bạn đã ghé thăm trang web của KVBRO-Nhịp sống Nhật Bản. Xin vui lòng không đăng lại nội dung của trang web này nếu bạn chưa liên lạc với chúng tôi.