TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ THỜI TIẾT

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (3 votes, average: 5.00 out of 5)
Loading...

Học tiếng Nhật theo chủ đề là một trong những phương pháp nhớ từ nhanh và hiệu quả. Sau đây KVBro xin giới thiệu với các bạn các từ tiếng Nhật với chủ đề về THỜI TIẾT. Hãy cùng KVBro học thêm nhiều từ vựng tiếng Nhật sử dụng rất thông dụng hàng ngày nhé.

Kanji Hiragana Nghĩa
天気 てんき Thời tiết
天気予報 てんきよほう Dự báo thời tiết
天気情報 てんきじょうほう Thông tin thời tiết
あめ Mưa
雨が降っている あめがふっている Trời đang mưa
雨が止んだ あめがやんだ Tạnh mưa
局地的な雨 きょくちてきなあめ Mưa rải rác
夕立 ゆうだち Mưa rào
小雨 こさめ Mưa nhỏ
大雨 おおあめ Mưa to
豪雨 ごうう Mưa rất to
暴風雨 ぼうふうう Mưa bão
洪水 こうずい Lũ lụt
大洪水 だいこうずい Lũ lụt lớn
あらし Bão
春雨 しゅんう/はるさめ Mưa xuân
雨季 うき Mùa mưa
乾季 かんき Mùa khô
季節 きせつ Mùa
はる Mùa xuân
なつ Mùa hè
あき Mùa thu
ふゆ Mùa đông
竜巻 たつまき Lốc xoáy
稲光 いなびかり Sét
かみなり Sấm
雷鳴 らいめい Tiếng sét
落雷 らくらい Sét đánh
くも Mây
雨雲 あまぐも Đám mây mưa
かぜ Gió
暴風 ぼうふうう Gió to
季節風 きせつふう Gió mùa
にじ Cầu vồng
太陽 たいよう Mặt trời
こおり Băng
きり Sương mù
しも Sương giá
ゆき Tuyết
花雪 はなゆき Bông hoa tuyết
大雪 おおゆき Tuyết dày
吹雪 ふぶき Bão tuyết
みぞれ Mưa tuyết
湿気 しっけ Độ ẩm
大気 たいき Không khí
大気汚染 たいきおせん Ô nhiễm không khí
気圧 きあつ Áp suất
高気圧 うきあつ Áp suất cao
低気圧 ていきあつ Áp suất thấp
温暖 おんだん Ấm áp
温帯 おんたい Ôn đới
寒帯 かんたい Hàn đới
熱帯 ねったい Nhiệt đới
亜熱帯 あねったい Cận nhiệt đới
快晴 かいせい Trời có nắng và ít mây
晴れ はれ Quang mây
曇り くもり Trời nhiều mây
晴れ時々曇り はれときどきくもり Trời nắng thỉnh thoảng có mây
曇り時々雨 くもりときどきあめ Trời mây thỉnh thoảng có mưa

Hy vọng rằng bài viết này của KVBro cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích. Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với fanpage KVBro để có câu trả lời sớm nhất.

Đánh giá bài viết: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (3 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

KVBro-Nhịp sống Nhật Bản