TIẾNG NHẬT TRONG HỢP ĐỒNG – CHƯƠNG 9 – HÌNH THỨC CỦA PHẦN KẾT THÚC HỢP ĐỒNG (CÂU KẾT – CHỮ KÝ)

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (1 votes, average: 5.00 out of 5)
Loading...

契約書の末尾の形式 (後文・署名)

Hình thức của Phần kết thúc Hợp đồng (Câu kết – Chữ ký)

後分の書き出しは決まっている

後分の書き出しは決まっている

後文は、前文の対応する結びの文です

上記の証としてという書き出しでまとめます

 

Cách viết Câu kết luôn theo khuôn mẫu

Câu kết là phần kết tương ứng với phần đầu.

Thông thường nó được kết bằng câu, “Để làm bằng…..”

後分の例           Ví dụ Câu kết

>上記の証として、両当事者は頭書の日付をもって本契約書を作成した。

– Để làm bằng, hai bên soạn thảo hợp đồng này theo ngày tháng tại phần mở đầu.

 

>上記の証として、両当事者は頭書の日付でそれぞれの正式に授権された代表者または役員により本契約書に署名させた

-Để làm bằng, hai bên ký vào hợp đồng này với chữ ký của thành viên hội đồng quản trị hoặc người đại diện được chính thức trao quyền vào ngày tháng năm ghi tại phần mở đầu.

署名の代わりに印する          Đóng dấu thay cho chữ ký

契約書(けいやくしょ)の末尾(まつび)には各当事者(かくとうじしゃ)の法人名(ほうじんめい)、所在地(しょざいち)、部署名(ぶしょめい)、氏名(しめい)などをタイプ(たいぷ)し、そのあとに各人(かくじん)の署名(しょめい)します。

Cuối hợp đồng, tên, bộ phận (phòng ban), địa chỉ, tên công ty của các bên được đánh máy, sau đó là đóng dấu.

印部分の例

Ví dụ về phần đóng dấu

>日本ウィーナス株式会社

副社長 本田 山本

2004年03月16日

 

Topic年月日表記法

Cách viết ngày tháng năm như trên.

 

Hy vọng rằng bài viết này của KVBro cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích. Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với fanpage KVBro để có câu trả lời sớm nhất.

Đánh giá bài viết: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (1 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

 

KVBro-Nhịp sống Nhật Bản