ĐẾM THỨ NGÀY THÁNG NĂM TRONG TIẾNG NHẬT

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (2 votes, average: 5.00 out of 5)
Loading...

Sau đây là tổng hợp về cách đọc thứ ngày tháng năm cũng như cách đếm do KVBro tổng hợp. Hy vọng bài viết này hữu ích tới các bạn đang học tiếng Nhật sơ cấp.

THỨ

月曜日(げつようび)Thứ hai
火曜日(かようび)Thứ ba
水曜日(すいようび)Thứ tư
木曜日(もくようび)Thứ năm
金曜日(きんようび)Thứ sáu
土曜日(どようび)Thứ bảy
日曜日(にちようび)Chủ nhật
※Trong văn nói hoặc tin nhắn, người Nhật hay nói / viết tắt lược bỏ chữ 日 hoặc cả 2 chữ 曜日

NGÀY

Đếm ngày
一日(ついたち)ngày mùng 1
二日(ふつか)ngày mùng 2
三日(みっか)ngày mùng 3
四日(よっか)ngày mùng 4
五日(いつか)ngày mùng 5
六日(むいか)ngày mùng 6
七日(なのか)ngày mùng 7
八日(ようか)ngày mùng 8
九日(ここのか)ngày mùng 9
十日(とおか)ngày mùng 10
Từ ngày 11 trở đi chúng ta đếm như số đếm thông thường
[Số đếm] + 日 nichi
Ví dụ: ngày 18 là:18日(じゅうはちにち)
※Đặc biệt, riêng ngày 20 đọc là:20日(はつか)
Ngoài ra, các bạn cần lưu ý khi đọc ngày mùng 4 và ngày mùng 8 vì hai ngày này phát âm khá giống nhau. Ngày mùng 4 là(よっか) còn ngày mùng 8 là (ようか). Bên cạnh đó, ngày mùng 5(いつか)cũng dễ nhầm với いつか với nghĩa là “khi nào đó”

Đếm số ngày
一日(いちにち)1 ngày
二日間(ふつかかん)2 ngày
三日間(みっかかん)3 ngày
四日間(よっかかん)4 ngày
五日間(いつかかん)
六日間(むいかかん)
七日間(なのかかん)
八日間(ようかかん)
九日間(ここのかかん)
十日間(とおかかん)
11日間
Từ 11 ngày ta đếm: số + 間 (かん)
十一間(じゅういちかん)11 ngày
※Riêng hai mươi ngày đọc là 二十日間(はつかかん)

Đếm số thứ tự ngày
1日目(いちにちめ)ngày thứ nhất
Từ ngày thứ 2 cách đọc giống như đếm số ngày + 目(目)
2日目(ふつかめ)ngày thứ hai
11日目(じゅういちにちめ)ngày thứ 11
20日目(はつかめ)ngày thứ 20

THÁNG

Đếm tháng
一月(いちがつ) Tháng một
二月(にがつ)Tháng hai
三月(さんがつ)Tháng ba
四月(しがつ)Tháng tư
五月(ごがつ)Tháng năm
六月(ろくがつ)Tháng sáu
七月(しちがつ)Tháng bảy
八月(はちがつ)Tháng tám
九月(くがつ)Tháng chín
十月(じゅうがつ)Tháng mười
十一月(じゅういちがつ)Tháng mười một
十二月(じゅうにがつ)Tháng mười hai

NĂM

Đếm năm
〇〇年
Ví dụ, năm 2018 sẽ là 2018年: にせんじゅうはちねん (ni-sen juu-hachi nen)

Đếm số năm
〇〇年間
Ví dụ, 6 năm sẽ là 6年間: ろくねんかん (roku nenkan)

Đếm số thứ tự năm
〇〇年目
Ví dụ, “năm thứ 5” sẽ là 5年間: ごねんめ (go nen me)

Hy vọng rằng bài viết này của KVBro cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích. Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với fanpage KVBro để có câu trả lời sớm nhất.

[カシオ]CASIO 腕時計 スタンダード F-91W-1JF

Đánh giá bài viết: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (2 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

KVBro-Nhịp sống Nhật Bản