CÁC TỪ TIẾNG NHẬT VỀ BỘ PHẬN BÊN NGOÀI CƠ THỂ (Phần 1)

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (5 votes, average: 5.00 out of 5)
Loading...

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề là một cách nhớ từ khá nhanh  đồng thời rất hữu dụng để áp dụng sử dụng trong cuộc sống hàng ngày. Một chủ đề từ gần nhất với bạn đó là từ vựng về chủ đề cơ thể người. Sau đây, KVBro xin giới thiệu tổng tợp các từ vựng về cơ thể người (các bộ phận bên ngoài cơ thể) đầy đủ nhất tới bạn đọc.

PHẦN ĐẦU

Tiếng Nhật Romanji Tiếng Việt
頭(あたま) Atama Đầu
髪(かみ) Kami Tóc
旋毛
(つむじ)
Tsumuji Xoáy tóc
額(ひたい)
/おでこ
Hitai
Odeko
Trán
顔(かお) Kao Mặt
面(おもて) Omote Mặt
睫毛
(まつげ)
Matsuge Lông mi
眉毛
(まゆげ)
Mayuge Lông mày
髭(ひげ) Hige Râu
頬(ほお)
/ほっぺ
Hoo
Hoppe
目(め) Me Mắt
瞳(ひとみ) Hitomi Con ngươi
瞼(まぶた) Mabuta Mí mắt
鼻(はな) Hana Mũi
鼻毛
(はなげ)
Hanage Lông mũi
耳(みみ) Mimi Tai
口(くち) Kuchi Miệng

(くちびる)
Kuchibiru Môi
歯(は) Ha Răng
舌(した) Shita Lưỡi
歯肉
(しにく)
Shiniku Lợi
顎(あご) Ago Cằm
首(くび) Kubi Cổ
項(うなじ) Unaji Gáy

PHẦN THÂN-CƠ THỂ

Tiếng Nhật Romanji Tiếng Việt
上半身
(じょうはんしん)
Jouhanshin Phần thân trên
下半身
(かはんしん)
Kahanshin Phần thân dưới
胴(どう) Dou Thân người
肩(かた) Kata Vai
脇(わき) Waki Nách
胸(むね) Mune Ngực
乳首
(ちくび)
Chikubi Đầu ti
おっぱい Oppai
腹(はら) Hara Bụng
お腹
(おなか)
Onaka Bụng
臍(へそ) Heso Rốn
背中
(せなか)
Senaka Lưng
腰(こし) Koshi Eo, thắt lưng
尻(しり) Shiri Mông
陰茎
(いんけい)
Inkei Bộ phận sinh dục nam
ちんこの毛(ちんこのけ) Chinko noke Lông của BPSD nam
女性器
(じょせいき)
Jyoseiki Bộ phận sinh dục nữ
陰毛
(いんもう)
Inmou Lông của BPSD nữ
肛門
(こうもん)
Koumon Hậu môn

※Riêng đối với bộ phận sinh dục (nam/nữ), với các bé trai thường dùng các từ như おちんちん (ochinchin)、おちんこ (ochinko), hay ちんぽこ(chinpoko) – ちんぽ (chinpo).Với các bé gái, bộ phần này được dùng bằng từ おまた(omata). Từ  あそこ (asoko) được dùng để chỉ cho phận sinh dục (nam/nữ) khi muốn nói tránh.

PHẦN DA-TRÊN DA

Tiếng Nhật Romanji Tiếng Việt
肌(はだ) Hada Da
皮膚(ひふ) Hifu Da
黒子
(ほくろ)
Hokuro Nốt ruồi
ニキビ
(にきび)
Nkibi Mụn
シミ(しみ) Shimi Tàn nhang
シワ(しわ) Shiwa Nếp nhăn
痣(あざ) Aza Vết chàm
傷痕
(きずあと)
Kizuato Vết sẹo
毛穴
(けあな)
Keana Lỗ chân lông
胸毛
(むなげ)
Munage Lông ngực
腹毛
(はらげ)
Harage Lông bụng
へそ毛
(へそげ)
Hesoge Lông rốn

PHẦN TAY

Tiếng Nht Romanji Tiếng Vit
上肢
(じょうし)
Joushi Chi trên
腕(うで) Ude Cánh tay
上腕
(じょうわん)
Jouwan Cánh tay trên
前腕
(ぜんわん)
Zenwan Cánh tay dưới
肘(ひじ) Hiji Khuỷu tay
手(て) Te Tay
右手
(みぎて)
Migi te Tay phải
左手
(ひだりて)
Hidari te Tay trái
指(ゆび) Yubi Ngón tay
爪(つめ) Tsume Móng tay
手の平
(てのひら)
Te no hira Lòng bàn tay
手の裏
(てのうら)
Te no ura Lòng bàn tay
手の甲
(てのこう)
Te no kou Mu bàn tay
手の表
(てのおもて)
Teno omote Mu bàn tay
親指
(おやゆび)
Oyayubi Ngón cái
人差し指
(ひとさしゆび)
Hito sashi yubi Ngón trỏ
中指
(なかゆび)
Naka yubi Ngón giữa
薬指
(くすりゆび)
Kusuri yubi Ngón áp út
小指
(こゆび)
Koyubi Ngón út
上膊
(じょうはく)
Jyou haku Bắp tay
上膊筋
(じゅうはくすじ)
Jyou haku suji Cơ bắp tay
手首
(てくび)
Tekubi Cổ tay
拳(こぶし) Kobushi Nắm tay
指の関節
(ゆびのかんせつ)
Yubi no kansetsu Khớp ngón tay
指の腹
(ゆびのはら)
Yubi no hara Bụng ngón tay
指先
(ゆびさき)
Yubi saki Đầu ngón tay

PHẦN CHÂN

Tiếng Nhật Romanji Tiếng Việt
下肢 (かし) Kashi Chi dưới
爪先
(つまさき)
Tsuma saki Móng chân
足/脚(あし) Ashi Chân
右足
(みぎあし)
Migi ashi Chân phải
左足
(ひだりあし)
Hidari ashi Chân trái
腿(もも) Momo Đùi
太腿
(ふともも)
Futo momo Bắp đùi
膝(ひざ) Hiza Đầu gối
脛(はぎ) Sune Cẳng chân
脹脛
(ふくらはぎ)
Fukura hagi Bắp chân
踝(くるぶし) Kurubushi Bàn chân
踵(かかと) Kakato Gót chân
足首
(あしくび)
Ashikubu Cổ chân
足指
(あしゆび)
Ashiyubi Ngón chân
踝 (くるぶし) Kurubushi Mắt cá chân
足の裏
(あしのうら)
Ashi no ura Lòng bàn chân
足の表
(あしのおもて)
Ashi no omote Mu bàn chân
足の爪
(あしのつめ)
Ashi no tsume Móng chân

Hy vọng bài viết này hữu ích tới các bạn. Nếu bạn thấy hữu ích, hãy lưu lại và chia sẽ cho bạn bè nhé.

Đánh giá bài viết: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (5 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

KVBro-Nhịp sống Nhật Bản

KVBro - Nhịp sống Nhật Bản

Cám ơn các bạn đã ghé thăm trang web của KVBRO-Nhịp sống Nhật Bản. Xin vui lòng không đăng lại nội dung của trang web này nếu bạn chưa liên lạc với chúng tôi.