CÁC TÍNH TỪ ĐUÔI い VÀ な THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG NHẬT

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (2 votes, average: 5.00 out of 5)
Loading...

Học tiếng Nhật theo chủ đề-nhóm từ vựng là một trong những phương pháp nhớ từ nhanh và hiệu quả. Sau đây KVBro xin giới thiệu với các bạn các bảng tổng hợp nhóm từ vựng tính từ đuôi い và tính từ đuôi な thông dụng trong tiếng Nhật. Hãy cùng KVBro học thêm nhiều từ vựng tiếng Nhật nhé.

TÍNH TỪ ĐUÔI い

Tính từ đuôi い là tính từ kết thúc bằng chữ い khi đứng trước danh từ

+ Khi chuyển sang thể phủ định, い→くない (ví dụ 小さ(nhỏ)→小さくない(không nhỏ)

+ Khi chuyển sang thời quá khứ い→かった (ví dụ 小さ(nhỏ)→小さかった(đã nhỏ)

+ Ở dạng nối trong câu い→く(て)

Ví du: このバッグは小さく(て)、高いです。(cái túi này nhỏ và đắt)

1. 大きい (おおきい): to, lớn.

2. 小さい (ちいさい): nhỏ.

3. 新しい (あたらしい): mới.

4. 古い (ふるい): cũ.

5. 良い (いい/よい): tốt.

6. 悪い (わるい): xấu.

7. 暑い/熱い (あつい): nóng.

8. 寒い (さむい): lạnh, rét (nói về thời tiết).

9. 冷たい (つめたい): lạnh, buốt, tính cách lạnh nhạt

10. 難しい (むずかしい): khó.

11. 易しい (やさしい): dễ.

12. 高い (たかい): cao, đắt.

13. 安い (やすい): rẻ.

14. 低い (ひくい): thấp.

15. 美味しい (おいしい): ngon.

16. 忙しい (いそがしい): bận rộn.

17. 楽しい (たのしい): vui.

18. 近い (ちかい): gần.

19. 遠い (とおい): xa.

20. 早い (はやい): nhanh.

21. 遅い (おそい): chậm.

22. 多い (おおい): nhiều.

23. 少ない (少ない): ít.

24. 暖かい (あたたかい): ấm áp

25. 涼しい (すずしい): mát mẻ.

26. 甘い (あまい): ngọt

27. 辛い (からい): cay.

28. 重い (おもい): nặng.

29. 軽い (かるい): nhẹ.

30. 寂しい (さびしい): buồn, cô đơn.

31. 広い (ひろい): rộng

32. 狭い (せまい): hẹp.

33. 若い (わかい): trẻ.

34. 長い (ながい): dài

35. 短い (みじかい): ngắn.

36. 明るい (あかるい): sáng

37. 暗い (くらい): tối.

38. 危ない (あぶない): nguy hiểm.

39. 眠い (ねむい): buồn ngủ.

40. 弱い (よわい): yếu

41. 強い (つよい): mạnh.

42. 優しい (やさしい): hiền, dịu dàng.

43. 偉い (えらい): tài giỏi, xuất chúng.

44. おかしい: kỳ quặc.

45. 細い (ほそい): gầy, ốm.

46. 太い (ふとい): béo, mập.

47. 正しい (ただしい): đúng, chính xác.

48. 珍しい (めずらしい): hiếm có.

49. 硬い (かたい): cứng

50. 軟らかい (やわらかい): mềm.

51. 汚い (きたない): dơ, bẩn.

52. 嬉しい(うれしい): vui sướng.

53. 悲しい (かなしい): đau buồn.

54. 恥ずかしい (はずかしい): ngại ngùng, mắc cỡ.

55. 可愛い(かわいい): dễ thương, xinh xắn.

56. 厚い (あつい): dày

57. 薄い (うすい): mỏng.

58. うまい: ngon, giỏi

59. まずい: dở.

60 . つまらない: nhàm chán

61. 楽しい: vui vẻ

62. 細かい (こまかい): nhỏ, tinh tế.

63. ひどい: dữ dội, kinh khủng.

64. 怖い (こわい): đáng sợ, ghê gớm.

65. 厳しい (きびしい): nghiêm khắc, khắc nghiệt

66. 美しい (うつくしい): đẹp.

67. うるさい: ồn ào.

68. 面白い (おもしろい): thú vị.

TÍNH TỪ ĐUÔI な

Tính từ đuôi な là tính từ kết thúc bằng chữ な khi đứng trước danh từ.

+ Khi chuyển sang thể phủ định, →ではない (ví dụ 綺麗(đẹp)→綺麗ではない(không đẹp)

+ Khi chuyển sang thời quá khứ →だった (ví dụ 綺麗な(đẹp)→綺麗だった(đã đẹp)

+ Ở dạng nối trong câu →で

Ví du: このバッグは綺麗、安いです。(cái túi này đẹp và rẻ)

1. 綺麗 (きれい): đẹp, sạch.

2. 静か (しずか): yên tĩnh.

3. 賑やか (にぎやか): ồn ào.

4. 有名 (ゆうめい): nổi tiếng.

5. 親切 (しんせつ): thân thiết.

6. 元気 (げんき): khỏe mạnh.

7. 暇 (ひま): rảnh rỗi.

8. 便利 (べんり): tiện lợi

9. 不便(ふべん): bất lợi

10. 素敵 (すてき): đẹp, tuyệt vời.

11. 好き (すき): thích.

12. 嫌い (きらい): ghét.

13. 上手 (じょうず): giỏi, tốt.

14. 下手 (へた): kém, yếu.

15. 大変 (たいへん); vất vả.

16. 大切 (たいせつ): quan trọng, quý giá.

17. 大丈夫 (だいじょうぶ): không sao, không có vấn đề gì.

18. 無理 (むり): vô lý.

19. 無駄 (むだ): lãng phí.

20. 真面目 (まじめ): nghiêm túc, nghiêm chỉnh.

21. 熱心 (ねっしん): nhiệt tình.

22. 心配 (しんぱい): lo lắng.

23. 十分 (じゅうぶん): đủ.

24. 楽 (らく): nhàn rỗi.

23. 危険 (きけん): nguy hiểm.

24.安全(あんぜん): an toàn

25. 必要 (ひつよう): cần thiết.

26. 丈夫 (じょうぶ): bền chắc, vạm vỡ.

27. 変 (へん): kỳ lạ, kỳ quặc

28. 幸せ(しあわせ): hạnh phúc.

29. 丁寧(ていねい): lịch sự, cẩn thận.

30. 元気 (げんき): khỏe mạnh.

Với những tính từ cơ bản này, bạn sẽ có thể nói hoặc viết diễn tả được đủ ý của mình hơn.

Hy vọng rằng bài viết này của KVBro cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích. Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với fanpage KVBro để có câu trả lời sớm nhất.

Đánh giá bài viết: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (2 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

KVBro-Nhịp sống Nhật Bản