DANH SÁCH KANJI CHỮ HÁN N4-JLPT

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (1 votes, average: 5.00 out of 5)
Loading...

Sau đây là bảng chữ Hán (漢字-Kanji) trình độ N4. Nếu bạn nhớ hay biết âm Hán Việt thì sẽ rất dễ nhớ âm Onyomi. Hãy cùng ôn luyện với KVBro để vượt qua kì thi JLPT – N4 nhé!
新完全マスター漢字 日本語能力試験N4 [ 石井 怜子 ]

 

No Kanji
Hán
Onyomi Kunyomi Nghĩa Việt
2 あん くら(い) tối
ÁM
3 y (học), y tế
Y
4 ý chí, tâm, ý định
Ý
5 dĩ (làm tiền tố cho các từ như 以外(ngoài)
6 いん ひ(く) kéo, giảm (giá)
DẪN ひけ(る)
7 いん viện
VIỆN
8 いん viên (thành viên)
VIÊN
9 うん はこ(ぶ) số phận, vận chuyển, mang/vác
VẬN
10 えい Anh (nước Anh), tinh túy, thiên tài
ANH
11 えい うつ(す) chiếu (phim), chiếu sáng
ÁNH へ(える)
12 えん とお(い) xa
VIỄN
13 おく căn phòng
ỐC
14 おん おと âm thanh
ÂM いん
15 うた bài hát, hát
CA うた(う)
16 なつ mùa hè
HẠ
17 いえ nhà
GIA
18 hình ảnh, nét (bút)
HỌA かく
19 かい うみ biển
HẢI
20 かい まわ(す) lần
HỒI
21 かい あ(ける)  mở, phát triển
KHAI ひら(く)
22 かい thế giới
GIỚI
23 がく たの(しい) nhạc, niềm vui, sự vui vẻ
LẠC らく たの(しむ)
24 かん quán, sảnh lớn, tòa nhà
QUÁN
25 かん hán
HÁN
26 かん さむ(い) lạnh
HÀN
27 がん かお mặt
NHAN
28 かえ(る)  về nhà, về
QUY かえ(す)
29 お(きる) (ngủ) dậy, gây ra
KHỞI お(こす)
30 きゅう きわ(める) khám phá, tìm hiểu
CỨU
31 きゅう いそ(ぐ) gấp, vội
KHẨN
32 ぎゅう うし con bò
NGƯU
33 きょ さ(る) qua (thời gian), rời đi
KHỨ
34 きょう つよ(い) mạnh, làm cho mạnh mẽ, ép buộc
CƯỜNG ごう つよ(まる)
し(いる)
35 きょう おし(える) dạy
GIÁO おそ(わる)
36 きょう thủ đô
KINH けい
37 ぎょう わざ nghiệp, nghề, doanh nghiệp
NGHIỆP ごう
38 きん ちか(い) gần
CẬN
39 ぎん bạc
NGÂN
40 quận/ huyện
KHU
41 けい はか(る) mưu kế, tính toán, xem xét
KẾ はか(らう)
42 けい あに anh trai
HUYNH きょう
43 けい かる(い) nhẹ (về trọng lượng)
KINH かろ(やか)
44 けん いぬ con chó
KHUYỂN
45 けん と(ぐ) mài (dao), vo (gạo)
NGHIÊN
46 けん tỉnh, vùng
HUYỆN
47 けん た(てる) xây dựng
KIÊN た(す)
48 けん bài kiểm tra (thi), hiệu lực
NGHIỆM
49 げん もと nguyên nhân, nguồn gốc
NGUYÊN がん
50 こう xây dựng
CÔNG
51 こう ひろ(い) rộng, mở rộng
QUẢNG ひろ(げる)
52 こう かんが(える) suy nghĩ
KHẢO
53 こう ひかり ánh sáng, chiếu sáng
QUANG ひか(る)
54 こう この(む) thích
HẢO す(く)
55 ごう あ(わせる) phù hợp, kết nối
HỢP あ(う)
56 こく くろ(い) đen
HẮC くろ
57 さい rau
THÁI
58 さく つく(る) làm, tạo ra, chế tạo
TÁC
59 さん う(む) sản, sinh ra, sản xuất
SẢN う(まれる)
60 かみ giấy
CHỈ
61 おも(う) nghĩ
62 あね  chị gái
TỈ
63 と(まる) dừng lại
CHỈ と(める)
64 いち thành thị, thành phố
THỊ
65 つか(える) phục vụ, phụng sự
66 し(ぬ) chết
TỬ
67 使 つか(う)  dùng, sử dụng
SỬ
68 はじ(める) bắt đầu
THỦY はじ(まる)
69 こころ(みる) thử
THÍ ため(す)
70 わたし tôi, tư
71 あざ chữ
TỰ
72 むずか(ら) bản thân
TỰ
73 こと việc, sự việc
SỰ
74 も(つ) sở hữu, nắm giữ, có
TRÌ
75 しつ むろ phòng
THẤT
76 しつ chất, thiên nhiên
CHẤT しち
77 しゃ うつ(す) sao chép, chụp ảnh
TẢ うつ(る)
78 しゃ もの người
GIẢ
79 しゃく か(りる) vay, mượn
80 じゃく よわ(い) yếu, làm yếu đi
NHƯỢC よわ(る)
よわ(める)
81 しゅ くび cổ, đầu
THỦ
82 しゅ ぬし chủ, chính
CHỦ
83 しゅう あき mùa thu
THU
84 しゅう あつ(まる) gặp gỡ, tụ tập
TẬP あつ(める)
85 しゅう なら(う) học
TẬP
86 しゅう お(わる) kết thúc, xong
CHUNG お(える)
87 じゅう す(む) cư trú, sống
TRỤ す(まう)
88 じゅう おも(い) nặng, nghiêm trọng
TRỌNG ちょう かさ(なる)
~え
89 しゅん はる mùa xuân
XUÂN
90 しょ ところ nơi chốn, địa điểm
SỞ
91 しょ あつ(い) nóng (nhiệt độ)
THỬ
92 じょう nơi chốn, địa điểm
TRƯỜNG
93 じょう の(る) lái (xe), cưỡi (ngựa)
THỪA の(せる)
94 しょく いろ màu sắc
SẮC
95 しん もり rừng
SÂM
96 しん こころ  tim, tâm
TÂM
97 しん おや bố mẹ, gần gũi, thân thiết
THÂN した(しい)
した(しむ)
98 しん ま~  sự thật, thật
CHÂN
99 しん すす(む) tiếp tục, xúc tiến, phát triển
TIẾN すす(める)
100 ず、と はか(る) vẽ, lên kế hoạch
ĐỒ
101 せい あお(い) xanh
THANH あお
102 せい ただ(しい)  dđúng, chuẩn
CHÍNH しょう ただ(す)
まさ
103 せい こえ giọng
THANH
104 せい thế giới, thời đại
THẾ
105 せき あか(い)  đỏ, làm đỏ, đỏ mặt
XÍCH しゃく あか(まる)
あか(らめる)
106 せき ゆう tối
TỊCH
107 せつ き(る)  cắt, kết thúc
THIẾT さい き(れる)
108 せつ と(く) quan điểm, lý thuyết, giải thích
THYẾT
109 せん あら(う) giặt, rửa
TIỂN
110 そう はや(い) nhanh, sớm, tăng tốc
TẢO はや(める)
はや(まる)
111 そう はし(る) chạy
TẨU
112 そう おく(る) gửi
TỐNG
113 ぞく gia đình, bộ tộc
TỘC
114 そん むら làng
THÔN
115 たい からだ cơ thể, thân thể
THỂ てい
116 たい ふと(い) đậm, dày, béo
THÁI ふと(る)
117 たい ま(つ) đợi/chờ
ĐÃI
118 たい か(す) cho vay, cho mượn
THẢI
119 だい  giá, khung, bệ, nền tảng, cơ sở
ĐÀI たい
120 だい か(わる) thời, thời đại, thay thế
か(える))
ĐẠI たい しろ
121 だい chủ đề,
ĐỀ
122 たん みじか(い) ngắn
ĐOẢN
123 し(る) biết
TRÍ
124 đất
ĐỊA
125 いけ cái ao
TRÌ
126 ちゃ trà
TRÀ
127 ちゃく き(る) đến (nơi), mặc (áo)
つ(ける)
TRƯỚC き(せる)
つ(く)
128 ちゅう ひる buổi trưa
TRÚ
129 ちゅう そそ(ぐ) chú ý, lưu ý
CHÚ
130 ちょう まち thành phố, thị trấn
ĐINH
131 ちょう とり con chim
ĐIỂU
132 ちょう あさ buổi sáng
TRIỀU
133 つう とお(る) qua, đi qua
THÔNG とお(す)
かよ(う)
134 てい おとうと em trai
ĐỆ
135 てい ひく(い) thấp, làm thấp
ĐÊ ひく(める)
ひく(まる)
136 てん ころ(ぶ) lăn, lật
ころ(がる)
CHUYỂN ころ(げる)
ころ(がす)
137 でん cánh đồng
ĐIỀN
138 と、つ みやこ thủ đô
ĐÔ
139 たび mức độ, lần, độ
ĐỘ
140 とう こた(え) trả lời
ĐÁP こた(える)
141 とう ふゆ mùa đông
ĐÔNG
142 とう あたま đầu, người đứng đầu
ĐẦU かしら
143 どう おな(じ) giống
ĐỒNG
144 どう うご(く) di chuyển, chuyển động
ĐỘNG うご(かす)
145 どう phòng, sảnh, đền
ĐƯỜNG
146 どう はたら(く) làm việc
ĐỘNG
147 とく đặc biệt
ĐẶC
148 にく thịt
NHỤC
149 ばい う(る) bán
MẠI う(れる)
150 はつ bắt đầu, xuất
PHÁT ほつ
151 はん めし bữa ăn, cơm
PHẠN
152 びょう や(む) bệnh
BỆNH やまい
153 ひん しな sản phẩm, chất lượng
PHẨM
154 không
BẤT
155 ふう かぜ gió, phong cách
PHONG
156 ふく quần áo
PHỤC
157 ぶつ もの  vật
VẬT もつ
158 ぶん ふみ  văn
VĂN もん
159 べつ わか(れる) khác biệt, tách rời
BIỆT
160 べん nỗ lực, học
MIỄN
161 便 べん たよ(り) tiện lợi
TIỆN びん
162 ある(く) đi bộ
BỘ あゆ(む)
163 ほう かた hướng
PHƯƠNG
164 まい いもうと em gái
MUỘI
165 あじ) nếm, thưởng thức
VỊ あじ(わる)
166 みん たみ dân tộc, con người
DÂN
167 めい あ(かり) sáng, mở mang
MINH あか(るい)
168 もん かど cổng
MÔN
169 もん と(い) câu hỏi, hỏi
VẤN と(う)
170 よろ đêm
DẠ よ~
171 cánh đồng
172 やく くすり thuốc
DƯỢC
173 ゆう あ(る) tồn tại, có (sở hữu)
HỮU
174 よう thứ (trong tuần)
DIỆU
175 よう もち(いる) dùng, sử dụng
DỤNG
176 よう đại dương, phương tây
DƯƠNG
177 lí do, nguyên lí
178 りょ たび chuyến đi, du lịch
LỮ
179 りょう nguyên liệu, phí (lệ phí)
LIỆU
180 りょく ちから lực, sức mạnh
LỰC りき
181 りん はやし rừng
LÂM

 

Hy vọng rằng bài viết này của KVBro cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích. Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với fanpage KVBro để có câu trả lời sớm nhất.

Đánh giá bài viết: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (1 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

KVBro-Nhịp sống Nhật Bản