Bài 2 – ~と関係して

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (7 votes, average: 4.86 out of 5)
Loading...


新完全マスター文法 N3 Shinkanzen Master Ngữ Pháp N3

Ngữ pháp N3 luyện thi JLPT theo sách Shinkanzen Master. Bài 2 -Liên quan, có quan hệ tới …. ~と関係して

~とおりだ・~とおり()・ ~どおりだ・~どおり()

Cấu trúc Danh từ +の+とおりだ・とおり(に)
Động từ Vる/Vた/Vてある/Vている+とおりだ・とおり(に)
Danh từ +とおりだ・とおり(に)
Ý nghĩa Theo như, Thông qua
Giống với, phù hợp với ~, làm gì đó hoặc là… bằng cách thức giống với ~

VÍ DỤ:

1, 交番(こうばん)で教え(おしえ)てもらったとおりに歩い(あるい)て行ったので、迷わず(まよわず)会場(かいじょう)に着い(つい)た。
Bởi đi đúng theo đường đã được chỉ dẫn ở đồn cảnh sát, nên đến được chỗ họp mà không lạc đường.
2, 初(はじ)めて作(つく)る料理だから、この本(ほん)に書いてあるとおりのやり方(かた)で作ってみよう。
Bởi là lần đầu tiên nấu ăn, nên thử nấu đúng theo cách viết ở trong quyển sách này xem sao.
3, サッカーの試合(しあい)の結果(けっか)はわたしたちの期待(きたい)どおりだった
Kết quả của trận đá banh đúng như chúng tôi kỳ vọng.

~によって・~によっては

Cấu trúc: Danh từ + によって・によっては
Ý nghĩa: Tùy vào, Phụ thuộc vào
Nghĩa là thay đổi tình trạng hoặc cư xử phụ thuộc vào điều gì đó, hoặc theo điều gì đó. Thể hiện sự đa dạng, và thường được sử dụng với さまざま và かえる. Thuật ngữ ~によっては…thể hiện một kết quả từ một loạt kết quả có thể xảy ra.

VÍ DỤ:
1, 国(くに)によって習慣(しゅうかん)が違(ちが)う。
Tùy theo từng nước (quốc gia), mà tập quán khác nhau.
2, 感(かん)じ方(かた)は人(ひと)によってさまざまだ。
Cách cảm nhận, tùy mỗi người, rất là đa dạng
3, わたしの帰宅(きたく)時間(じかん)は毎日(まいにち)違(ちが)う。日(ひ)によっては夜中(よなか)になることもある。
Giờ đi làm về của tôi mỗi ngày đều khác nhau, Tùy từng ngày, có cả về buổi khuya nữa.
4, 場合(ばあい)によっては今年(ことし)の文化祭(さい)は中止(ちゅうし)になるかもしれない。
Tùy từng trường hợp, ngày hội văn hóa năm nay có thể bị ngưng.

~たびに

Cấu trúc: Danh từ+たびに
Động từ 辞書形+ たびに
Ý nghĩa: Cứ mỗi lần
Bất cứ khi nào ~ diễn ra, …luôn diễn ra sau đó. Sử dụng khi người nói mong muốn nhấn mạnh bản chất lập lại của một hành động, nhưng không phải hàng ngày hay vấn đề sự kiện đương nhiên thường ngày. Dù ~ hay…đều không thể hiện một tình trạng.

VÍ DỤ:
1, この地方(ちほう)は台風(たいふう)が来(く)るたびに大水(おおみず)の害(がい)が起(お)こる。
Ở địa phương này, cứ mỗi lần bão tới là thiệt hại do lũ lại xảy ra.
2, 母(はは)はわたしが電話(でんわ)をかけるたびに、ちゃんとご飯(はん)を食(た)べているかと聞(き)く。
Cứ mỗi lần mẹ gọi điện thoại cho tôi là đều hỏi có ăn cơm cẩn thận không.
3, このチームは試合(しあい)のたびに強くなっていく。
Đội này cứ mỗi lần thi đấu lại mạnh lên.

(~ば)~ほど・(~なら)~ほど・~ほど

Cấu trúc: Động từ thểば(thể điều kiện)+Động từ Vる+ほど
(Tính từ い: bỏ い, đổi thành ければ)+Tính từ い+ほど
(Tính từ な thêmなら)+Tính từ な+ほど
Tính từ い・tính từ な+ほど
Ý nghĩa: càng…càng…
~ càng thực hiện hay diễn ra, …càng thực hiện hay diễn ra (… diễn ra trong cùng phạm vi như ~)

VÍ DỤ:
1, 物(もの)が増(ふ)えれ増(ふ)えるほど整理(せいり)が大変(たいへん)になる。
Đồ càng tăng nhiều lên thì càng khó khăn để điều chỉnh (sắp xếp).
2, 本当(ほんとう)にいい家具(かぐ)は時間(じかん)がたつほど価値(かち)が上(あ)がる。
Đồ gia dụng thực sự tốt thì càng để lâu, giá trị càng tăng
3, 休み(やすみ)の日は多(おお)けれ多いほどうれしい。
Ngày nghỉ càng nhiều càng sướng.
4, 町(まち)がにぎやかなほど商店(しょうてん)では物(もの)がよく売(う)れるのだ。
Khu phố càng nhộn nhịp thì hàng hóa trong cửa hàng càng dễ bán.
5, 忙(いそが)しい人(ひと)ほど時間(じかん)の使(つか)い方(かた)が上手(じょうず)だ。
Người càng bận thì cách sử dụng thời gian càng chuẩn (giỏi).

~ついでに

Cấu trúc: Danh từ (động từ bỏ する)-の+ついでに
Động từ Vる/Vた+ついでに
Ý nghĩa: Nhân tiện, tiện thể
Khi thực hiện ~, tận dụng cơ hội để thực hiện …luôn. …là hành động thứ hai được thực hiện dựa trên những cơ hội (không định trước) được tạo ra bởi hành động đầu tiên ~.

1, 散歩(さんぽ)のついでにこのはがきをポストに出(だ)してきて。
Nhân tiện lúc đi dạo, bỏ giùm cái thiệp này vào hộp bưu điện với.
2, 玄関(げんかん)の掃除(そうじ)をするついてに靴(くつ)の整理()をしよう。
Nhân tiện lúc dọn dẹp cửa vào, sắp xếp lại mấy đôi giày vậy.
3, インターネットで本(ほん)を注文(ちゅうもん)したついでに新(あたら)しく出(で)たDVDも調(しら)べた。
Nhân tiện lúc đặt hàng quyển sách qua Internet, cũng điều tra luôn về các DVD mới phát hành.

Bài tập về nhà

Sau khi học Ngữ pháp bài 1 và 2, các bạn hãy làm bài 練習(1課・2課) trong sách Shin Kanzen Master N3 Bunpou nhé.

Đánh giá bài viết: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (7 votes, average: 4.86 out of 5)

Loading...

KVBro – Nhịp Sống Nhật Bản

KVBro - Nhịp sống Nhật Bản

Cám ơn các bạn đã ghé thăm trang web của KVBRO-Nhịp sống Nhật Bản. Xin vui lòng không đăng lại nội dung của trang web này nếu bạn chưa liên lạc với chúng tôi.