DANH SÁCH KANJI CHỮ HÁN N3-JLPT

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (2 votes, average: 5.00 out of 5)
Loading...

Sau đây là bảng chữ Hán (漢字-Kanji) trình độ N3. Nếu bạn nhớ hay biết âm Hán Việt thì sẽ rất dễ nhớ âm Onyomi. Hãy cùng ôn luyện với KVBro để vượt qua kì thi JLPT – N3 nhé!
新完全マスター漢字 日本語能力試験N3 / 石井怜子 【本】

Chữ Hán Âm Onyomi Âm Kunyomi Nghĩa Việt
ガン まる; まる.める; まる.い Tròn
HOÀN
キュウ; ク ひさ.しい Vĩnh cửu
CỬU
サイ Tài giỏi
TÀI
ささ.える; つか.える; か.う Chi nhánh
CHI
Cửa
HỘ
ケツ; ケン か.ける; か.く Khiếm khuyết
KHIẾM
オウ; -ノウ Vua
VƯƠNG
カ; ケ ば.ける; ば.かす; ふ.ける; け.する Biến hóa
HÓA
ナイ; ダイ うち Bên trong
NỘI
ハン; ホン; タ そ.る; そ.らす; かえ.す; かえ.る; -か え.る Phản đối
PHẢN
くら.べる Tỉ lệ
TỈ
フ; フウ; ブ おっと; そ.れ Chồng
PHU
ブツ; フツ ほとけ Phật giáo
PHẬT
モウ Lông
MAO
ヨ; シャ あらかじ.め Dự định
DỰ
ユ; ユウ; ユイ よし; よ.る Lý do
DO
ミ; ビ いま.だ; ま.だ; ひつじ Mùi vị
VỊ
ぬの Vải
BỐ
ホウ つつ.む; くる.む Bao bọc
BAO
マツ; バツ すえ Hết, cuối
MẠT
ヘイ; ビョウ; ヒ たい.ら; -だいら; ひら; ひら- Hòa bình
BÌNH
ヘン あた.り; ほと.り; -べ Lân cận
BIÊN
ヒョウ こおり; ひ; こお.る つ.ける; -つ.ける; -づ.ける; つ.け; つ. Băng giá
BĂNG
け-; -つ.け; -づ.け; -づけ; つ.く; -づ.く; Giao phó
PHÓ
かわ Vỏ, da
ハン; ボン おか.す Phạm nhân
PHẠM
ヒツ かなら.ず Tất yếu
TẤT
セキ; シャク; コク いし Đá
THẠCH
ほか Khác
THA
ダ; ダアス う.つ; う.ち-; ぶ.つ Đánh đạp
ĐẢ
くわ.える; くわ.わる Gia tăng
GIA
カ; コク -べ.き; -べ.し Có thể
KHẢ
オウ Chính giữa
ƯƠNG
カン Tập san
SAN
ギョク たま; たま-; -だま Hòn ngọc
NGỌC
キュウ ふる.い; もと Già cũ
CỰU
ゴウ さけ.ぶ; よびな Dấu hiệu
HIỆU
ベイ さら Cái đĩa
MÃNH
サツ ふだ Tiền giấy
TRÁT
Lịch sử
SỬ
シツ うしな.う; う.せる Mất
THẤT
ジ; シ しめ.す Hiển thị
THỊ
シン もう.す; もう.し-; さる Xưng tên
THÂN
レイ; ライ Nghi lễ
LỄ
レイ Mệnh lệnh
LỆNH
レツ; レ Hàng lối
LIỆT
ロウ お.いる; ふ.ける Ông già
LÃO
シキ Nghi thức
THỨC
シュウ; ス Đại lục
CHÂU
てら Chùa
TỰ
ジ; シ つ.ぐ; つぎ Thứ tự
THỨ
シュ; ス まも.る; まも.り; もり; -もり; かみ Giữ
THỦ
いと Chỉ, tơ
MỊCH
ザイ あ.る Tồn tại
TẠI
サイ; サ ふたた.び Một lần nữa
TÁI
コウ む.く; む.い; -む.き; む.ける; -む.け;む.かう; む.かい; む.こう; む.こう-; むこ; むか.い Phương hướng
HƯỚNG
コウ まじ.わる; まじ.える; ま.じる; まじ.る; ま.ざる; ま.ぜる; -か.う; か.わす;かわ.す; こもごも Giao thông
GIAO
ケツ Máu
HUYẾT
ケン くだん Sự kiện
KIỆN
キョウ とも; とも.に; -ども Cộng tác
CỘNG
キョク ま.がる; ま.げる Ca khúc
KHÚC
カク おのおの Mỗi
CÁC
イン しるし; -じるし; しる.す In ấn
ẤN
イン よ.る; ちな.む Nguyên nhân
NHÂN
は; わ; はね Lông, cánh
ダン; トン かたまり; まる.い Đoàn thể
ĐOÀN
チク たけ Tre, trúc
TRÚC
チュウ なか Đứng giữa
TRỌNG
チュウ; キ むし Côn trùng
TRÙNG
チョウ きざ.す; きざ.し Một ngàn tỉ
TRIỆU
デン; テン つた.わる; つた.える; つた.う; つだ. う; -づた.い; つて Truyền đạt
TRUYỀN
トウ あ.たる; あ.たり; あ.てる; あ.て; まさ. に; まさ.にべし Bây giờ
ĐƯƠNG
セイ; ジョウ な.る; な.す; -な.す Thành công
THÀNH
ゼン まった.く; すべ.て Toàn bộ
TOÀN
ソウ あらそ.う; いか.でか Chiến tranh
TRANH
ニン まか.せる; まか.す Trách nhiệm
NHIỆM
リョウ てる; ふたつ Cả hai
LƯỠNG
き.く Lợi ích
LỢI
あま.る; あま.り; あま.す Dư thừa
ボウ ふせ.ぐ Phòng ngừa
PHÒNG
ヤク; エキ Phụ vụ
DỊCH
ヘン かえ.す; -かえ.す; かえ.る; -かえ.る Trả lại
PHẢN
ハン; バン わか.る Phán xét
PHÁN
シン; ジン Thần dân
THẦN
シン Cơ thể
THÂN
セツ お.る; おり; お.り; -お.り; お.れる Bẻ gãy
CHIẾT
つと.める Nỗ lực
NỖ
トウ な.げる; -な.げ Đầu tƣ
ĐẦU
タイ; ツイ あいて; こた.える; そろ.い; つれあ.い; なら.ぶ; むか.う Phản đối
ĐỐI
ソク たば; たば.ねる; つか; つか.ねる Bó lại
THÚC
コク たに; きわ.まる Thung lũng
CỐC
くらい; ぐらい Vị trí
VỊ
かこ.む; かこ.う; かこ.い Chu vi
VI
カン Hoàn thành
HOÀN
カク かど; つの Góc cạnh
GIÁC
カイ こころよ.い Vui thích
KHOÁI
カイ あらた.める; あらた.まる Cải cách
CẢI
わざ Kĩ thuật
キョク つぼね Bộ phận
CỤC
クン きみ; -ぎみ Anh (chị)
QUÂN
キン なら.す Bình quân
QUÂN
ケイ; ギョウ かた; -がた; かたち; なり Hình dạng
HÌNH
ケツ き.める; -ぎ.め; き.まる; さ.く Quyết định
QUYẾT
ゲイ; ウン う.える; のり; わざ Nghệ thuật
NGHỆ
キ; ケ まれ Hi vọng
HI
コク つ.げる Báo cáo
CÁO
ザイ Tài liệu
TÀI
ハン さか Cái dốc
PHẢN
に.る; ひ.る Giống như
TỰ
ジ; ニ; ゲイ; -っこ こ; -こ Nhi đồng
NHI
ジョウ Tình trạng
TRẠNG
ショ はじ.め; はじ.めて; はつ; はつ-; うい-;-そ.める; -ぞ.め Bắt đầu
ジョ たす.ける; たす.かる; す.ける; すけ Giúp, cứu
TRỢ
ロウ ろう.する; いたわ.る; いた.ずき; ねぎ ら; つか.れる; ねぎら.う Lao lực
LAO
レイ つめ.たい; ひ.える; ひ.や; ひ.ややか;ひ.やす; ひ.やかす; さ.める; さ.ます Lạnh
LÃNH
レイ たと.える Ví dụ
LỆ
ワ; オ; カ やわ.らぐ; やわ.らげる; なご.む; なご. やか Hòa bình
HÒA
ジュツ の.べる Kể lại
THUẬT
ショウ うけたまわ.る; う.ける Thừa nhận
THỪA
ショウ まね.く Mời, vẫy
CHIÊU
ジツ; シツ み; みの.る; まこと; まことに; みの; みち.る Sự thực
THỰC
シュ と.る; と.り; と.り-; とり; -ど.り Lấy
THỦ
ジ; チ おさ.める; おさ.まる; なお.る; なお.す Trị an
TRÌ
ジュ う.ける; -う.け; う.かる Nhận
THỤ
シュウ まわ.り Chu vi
CHU
サイ つま Vợ
THÊ
サン; シン まい.る; まい-; まじわる; みつ Tham gia
THAM
えだ Cành cây
CHI
サツ す.る; -ず.り; -ずり; は.く In
LOÁT
コウ き.く; ききめ; なら.う Hiệu quả
HIỆU
コウ さいわ.い; さち; しあわ.せ Hạnh phúc
HẠNH
かた.める; かた.まる; かた.まり; かた. い Cố định
CỐ
Mùa
QUÝ
ガン きし Bờ
NGẠN
ガン いわ Đất đá
NHAM
キュウ な.く Khóc
KHẤP
キョウ Thỏa hiệp
HIỆP
キョ; コ い.る; -い; お.る Cư trú
くる.しい; -ぐる.しい; くる.しむ; く Đau khổ
KHỔ
そな.える; つぶさ.に Công cụ
CỤ
は.たす; はた.す; -は.たす; は.てる; –は.てる; は.て Kết quả
QUẢ
かわ Con sông
カン Viên chức
QUAN
ゆだ.ねる Giao phó
ỦY
エキ; イ やさ.しい; やす.い Dễ dàng
DỊCH
イク そだ.つ; そだ.ち; そだ.てる; はぐく.む Giáo dục
DỤC
エイ およ.ぐ Bơi
VỊNH
チョク; ジキ; ジカ ただ.ちに; なお.す; -なお.す; なお.る; なお.き; す.ぐ Trực tiếp
TRỰC
テイ; ジョウ さだ.める; さだ.まる; さだ.か Quyết định
ĐỊNH
テイ そこ Đáy
ĐỂ
テキ まと Mục đích
ĐÍCH
セイ; ショウ さが Bản tính
TÍNH
セキ; シャク むかし Cổ tích
TÍCH
セイ Chế độ
CHẾ
ソツ; シュツ そっ.する; お.える; お.わる; ついに; にわか Tốt nghiệp
TỐT
あら.ず Không
PHI
き.く Lợi ích
LỢI
なみ Con sóng
BA
ハン; バン いた Mảng,ván
BẢNG
ハン Xuất bản
BẢN
ネン Ý tưởng
NIỆM
ブ; ム たけ.し Vũ lực
ヒョウ おもて; -おもて; あらわ.す; あらわ.れ Biểu thị
BIỂU
メイ; ミョウ いのち Sinh mệnh
MỆNH
ホウ; -っぱな.し はな.す; はな.つ; はな.れる; こ.く; ほ う.る Giải phóng
PHÓNG
ホウ; ハッ; ホッ; フラン のり Pháp luật
PHÁP
ユ; ユウ あぶら Dầu
DU
ユウ いさ.む Dũng cảm
DŨNG
ヨウ い.る Tất yếu
YẾU
ま.ける; ま.かす; お.う Thua
PHỤ
メイ まよ.う Lạc đường
ヤク Ước hẹn
ƯỚC
メン; ベン おも; おもて; つら Bề mặt
DIỆN
ヘン か.わる; か.わり; か.える Thay đổi
BIẾN
と.ぶ; と.ばす; -と.ばす Bay
PHI
ビ; ミ うつく.しい Vẻ đẹp
ドク; トク ひと.り Độc thân
ĐỘC
ソク のっと.る Quy tắc
TẮC
ソウ; ショウ あい- Hỗ trợ
TƯƠNG
ソウ くさ; くさ-; -ぐさ Cỏ
THẢO
Tổ tiên
TỔ
シン Tín nhiệm
TÍN
セイ; ショウ まつりごと; まん Chính trị
CHÍNH
セイ; ショウ ほし; -ぼし Ngôi sao
TINH
テン つ.ける; つ.く; た.てる; さ.す; とぼ.す; とも.す; ぼち Điểm
ĐIỂM
ツイ お.う Đuổi theo
TRUY
タン ひとえ Đơn giản
ĐƠN
タン すみ Than
THAN
退 タイ しりぞ.く; しりぞ.ける; ひ.く; の.く; の.ける; ど.く Rút lui
THOÁI
エイ; ヨウ さか.える; は.え; -ば.え; は.える; え Vinh quang
VINH
Khoa học
KHOA
カツ い.きる; い.かす; い.ける Sinh hoạt
HOẠT
Dạ dày
VỊ
キュウ Cấp bậc
CẤP
グン Quân đội
QUÂN
ケイ かか.る; かかり; -がかり; かか.わる Quan hệ
HỆ
ケイ かた; -がた Kiểu, mẫu
HÌNH
キャク; カク Khách hàng
KHÁCH
ギャク; ゲキ さか; さか.さ; さか.らう Ngược lại
NGHỊCH
ゲン かぎ.る; かぎ.り; -かぎ.り Giới hạn
HẠN
コウ あつ.い; あか Bề dày
HẬU
ゆび; さ.す; -さ.し Ngón tay
CHỈ
サク Vừa qua
TẠC
シュク; シュウ いわ.う Chúc mừng
CHÚC
シン; ジン かみ; かん-; こう- Thần thánh
THẦN
Điều tra
TRA
セイ; ショウ /th> かえり.みる; はぶ.く
TỈNH
シュ さけ; さか- Rượu
TỬU
ショウ わら.う; え.む Cười
TIẾU
ショウ き.える; け.す Tiêu diệt
TIÊU
Thầy
ザイ; サイ; ゾク Tiền của
TÀI
サツ; サイ; セツ ころ.す; -ごろ.し; そ.ぐ Sát hại
SÁT
さ.す; さ.し Sai khác
SAI
ザン; サン のこ.る; のこ.す; そこな.う; のこ.り Còn lại
TÀN
コウ Đi tàu
HÀNG
コン ね; -ね Căn bản
CĂN
コ; カ Cá nhân
コウ そうろう Khí hậu
HẬU
コ; ク くら Kho khố
KHỐ
しる.す Kí ức
クン; キン おし.える; よ.む; くん.ずる Huấn luyện
HUẤN
ガイ おし.える; よ.む; くん.ずる Tổn hại
HẠI
エキ; イ カク; コウ; キャ ク; ゴウ Tư cách
CÁCH
Hành lý
タイ お.びる; おび Nhiệt đới
ĐỚI
トウ しま Hòn đảo
ĐẢO
テイ にわ Sân
ĐÌNH
いたずら; あだ Đồ đệ
ĐỒ
セキ むしろ Chỗ ngồi
TỊCH
ソク いき Hơi thở
TỨC
ゾウ つく.る; つく.り; -づく.り Chế tạo
TẠO
ソン まご Cháu
TÔN
ソク はや.い; はや-; はや.める; すみ.やか Tốc độ
TỐC
ノウ よ.く Năng lực
NĂNG
ハイ くば.る Phân phối
PHỐI
バイ Bội số
BỘI
やぶ.る; やぶ.れる Xé, bể
PHÁ
うま; うま-; ま Con ngựa
ヨク あ.びる; あ.びせる Tắm
DỤC
ヨウ い.れる Hình dáng
DUNG
リュウ; ル なが.れる; なが.れ; なが.す; -なが.す Dòng nước
LƯU
リュウ; ル と.める; と.まる; とど.める; とど.ま る; るうぶる Ở lại
LƯU
レン つら.なる; つら.ねる; つ.れる; -づ.れ Liên kết
LIÊN
リク; ロク おか Đất liền
LỤC
ソツ; リツ; シュツ ひき.いる Năng suất
SUẤT
リャク ほぼ; おか.す; おさ.める; はかりごと; はか.る; はぶ.く; りゃく.す; りゃく.す る Tóm lược
LƯỢC
ボウ; モウ のぞ.む; もち Hi vọng
VỌNG
つと.める Nhiệm vụ
VỤ
ハイ やぶ.れる Thua
BẠI
Bộ phận
BỘ
フク Phụ tá
PHÓ
Đàn bà
PHỤ
ソク かわ; がわ; そば Phía, cạnh
TRẮC
く.む; くみ; -ぐみ Tổ tiên
TỔ
セキ せ.める Trách nhiệm
TRÁCH
セツ; ショウ つ.ぐ Tiếp xúc
TIẾP
セン ふね; ふな- Cai thuyền
THUYỀN
ショウ あきな.う Buôn bán
THƯƠNG
セツ もう.ける Thiết lập
THIẾT
セツ ゆき Tuyết
TUYẾT
セイ; ショウ; シン きよ.い; きよ.まる; きよ.める Trong sạch
THANH
シン ふか.い; -ぶか.い; ふか.まる; ふか.め る; み- Sâu sắc
THÂM
トク え.る; う.る Thu được
ĐẮC
ダイ; テイ Thứ tự
ĐỆ
テイ と.める; と.まる Đình chỉ
ĐÌNH
ダン た.つ; ことわ.る; さだ.める Giai đoạn
ĐOẠN
Hàng hóa
HÓA
エキ Dung dịch
DỊCH
うつ.る; うつ.す Di chuyển
DI
ケイ; キョウ へ.る; た.つ; たていと; はか.る; のり Trải qua
KINH
Quy tắc
QUY
よ.る; -よ.り; よ.せる Kí gửi
キョ ゆる.す; もと Cho phép
HỨA
キュウ たま Hình cầu
CẦU
キュウ すく.う
CỨU
ケン けわ.しい Hiểm trở
HIỂM
ゲン あらわ.れる; あらわ.す Hiện tại
HIỆN
コン ま.じる; -ま.じり; ま.ざる; ま.ぜる; こ.む Trộn lẫn
HỖN
サイ まつ.る; まつ.り; まつり Tế lễ
TẾ
サイ ほそ.い; ほそ.る; こま.か; こま.かい Nhỏ bé
TẾ
ジュツ すべ Kĩ thuật
THUẬT
宿 シュク やど; やど.る; やど.す Nhà trọ
TÚC
ショウ Văn chương
CHƯƠNG
ジョウ つね; とこ- Thông thường
THƯỜNG
ジョウ; セイ なさ.け Tình cảm
TÌNH
ショク う.える; う.わる Trồng cây
THỰC
ジュン Hòa thuận
THUẬN
ショウ; ゾウ かたど.る Con voi
TƯỢNG
ショウ や.く; や.き; や.き-; -や.き; や.ける Đốt
THIÊU
ショウ か.つ; -が.ち; まさ.る; すぐ.れる; かつ Chiến thắng
THẮNG
よわい; は; よわ.い; よわい.する Răng
XỈ
サイ; シュ もっと.も; つま Tối cao
TỐI
サン ち.る; ち.らす; -ち.らす; ち.らかす; ち.らかる; ばら Phân tán
TÁN
コウ みなと Bến cảng
CẢNG
ケン しら.べる Kiểm duyệt
KIỂM
みずうみ Hồ nước
HỒ
キ; ゴ Học kỳ
よろこ.ぶ; よろこ.ばす Vui vẻ
HỈ
ケツ; ケチ むす.ぶ; ゆ.う; ゆ.わえる Nối
KẾT
ケイ Cảnh sắc
CẢNH
キュウ たま.う; たも.う; -たま.え Cấp bậc
CẤP
ウン くも; -ぐも Mây
VÂN
エイ いとな.む; いとな.み Kinh doanh
DOANH
オン あたた.か; あたた.かい; あたた.まる; あたた.める; ぬく Ôn hòa
ÔN
す.ぎる; -す.ぎる; -す.ぎ; す.ごす; あ やま.つ; あやま.ち Vượt qua
QUÁ
カイ; エ Hội họa
HỘI
カイ きざはし Tầng
GIAI
タツ; ダ -たち Thành đạt
ĐẠT
カク つおぼ.える; さ.ます; さ.める; さと.る Tri giác
GIÁC
チョ た.める; たくわ.える Dự trữ
TRỮ
ソク はか.る Đo lường
TRẮC
ドウ わらべ Nhi đồng
ĐỒNG
トウ ひと.しい; など; -ら Đẳng cấp
ĐẲNG
トウ Nước nóng
THANG
トウ; ト; ドウ; シ ョウ; チョウ のぼ.る; あ.がる Leo núi
ĐĂNG
テイ ほど; -ほど Trình độ
TRÌNH
ゼツ た.える; た.やす; た.つ Cắt đứt
TUYỆT
ゼン; ネン しか; しか.り; しか.し; さ Tự nhiên
NHIÊN
フ; フウ と.む; とみ Giàu có
PHÚ
フク また Trang phục
PHỤC
つい.やす; つい.える Kinh phí
PHÍ
バン つが.い Thứ tự
PHIÊN
かな.しい; かな.しむ Bi thương
BI
ヒツ ふで Bút lông
BÚT
そな.える; そな.わる; つぶさ.に Chuẩn bị
BỊ
貿 ボウ Mậu dịch
MẬU
ム; ブ な.い Không
ホウ むく.いる Thông báo
BÁO
マン; バン み.ちる; み.つ; み.たす Mãn nguyện
MÃN
リョウ はか.る Số lượng
LƯỢNG
ユウ; ユ あそ.ぶ; あそ.ばす Chơi
DU
ラク お.ちる; お.ち; お.とす Rơi
LẠC
ドク; トク ひと.り Độc thân
ĐỘC
ヨウ Mặt trời
DUƠNG
ヨウ Lá cây
DIỆP
ゼイ Tiền thuế
THUẾ
ロ; ル -じ; みち Con đường
LỘ
ホウ; ブ ゆた.か; とよ Phong phú
PHONG
ム; ボウ ゆめ; ゆめ.みる; くら.い Giấc mơ
MỘNG
ノウ ; ショウ Nông thôn
NÔNG
ゾク; ショク; コ ウ; キョウ つづ.く; つづ.ける; つぐ.ない Tiếp tục
TỤC
ソン そこ.なう; そこな.う; -そこ.なう; そ こ.ねる; -そこ.ねる Tổn hại
TỔN
ソウ; ソ おも.う Ý tưởng
TƯỞNG
セン いくさ; たたか.う; おのの.く; そよぐ; わなな.く Chiến tranh
CHIẾN
セイ; ゼイ いきお.い; はずみ Tư thế
THẾ
スウ; ス; サク; ソ ク; シュ かず; かぞ.える; しばしば; せ.める; わ ずらわ.しい Con số
SỔ
お.く; -お.き Bố trí
TRÍ
テツ くろがね Sắt
THIẾT
カン Cảm xúc
CẢM
カイ; ゲ と.く; と.かす; と.ける; ほど.く; ほど. ける; わか.る; さと.る Giải quyết
GIẢI
エン その Vườn
VIÊN
アイ いと.しい Yêu thương
ÁI
エン しお Muối
DIÊM
キョク; ゴク きわ.める; きわ.まる; きわ.まり; きわ.み; き.める; -ぎ.め; き.まる Địa cực
CỰC
ギャク; ゲキ さか; さか.さ; さか.らう Ngược lại
NGHỊCH
キン Cấm đoán
CẤM
ザイ つみ Tội ác
TỘI
Tư cách
ジュン じゅん.じる; じゅん.ずる; なぞら.え る; のり; ひと.しい; みずもり Chuẩn mực
CHUẨN
シュ たね; -ぐさ Chủng loại
CHỦNG
ザツ; ゾウ まじ.える; まじ.る Tạp chí
TẠP
サイ きわ; -ぎわ Giao tiếp
TẾ
サン そろ Tính toán
TOÁN
サツ Xem xét
SÁT
コウ かま.える; かま.う Cấu tạo
CẤU
カン せき; -ぜき; かか.わる; からくり; か んぬき Quan hệ
QUAN
キョウ; ケイ さかい Biên giới
CẢNH
ギョ; リョウ あさ.る
NGƯ
エン Trình diễn
DIỄN
カン な.れる; な.らす Tập quán
QUÁN
カン くだ Quản lý
QUẢN
ドウ あかがね Chất đồng
ĐỒNG
テキ かな.う Thích hợp
THÍCH
セイ; ショウ; シヤ ウ Tinh thần
TINH
セイ Sản xuất
CHẾ
セイ; ジョウ しず-; しず.か; しず.まる; しず.める Yên tĩnh
TĨNH
ゾウ Con voi
TƯỢNG
ゾウ ま.す; ま.し; ふ.える; ふ.やす Gia tăng
TĂNG
ソウ す.べて; すべ.て; ふさ Tổng thể
TỔNG
はな Cái mũi
TỊ
フク Phức tạp
PHỨC
メイ な.く; な.る; な.らす Kêu, hót
MINH
綿 メン わた Lụa
MIÊN
ヨウ; ショウ さま; さん Hình dạng
DẠNG
リョウ Nhận được
LĨNH
リョク; ロク みどり Xanh lá cây
LỤC
レン ね.る; ね.り Luyện tập
LUYỆN
レキ; レッキ Lý lịch
LỊCH
リン Bánh xe
LUÂN
ヘン あ.む; -あ.み Biên tập
BIÊN
ソウ はこ Hộp
TƯƠNG
ネツ あつ.い Nhiệt độ
NHIỆT
セン えら.ぶ Tuyển chọn
TUYỂN
セン すじ Đường dây
TUYẾN
ドウ みちび.く Lãnh đạo
ĐẠO
ダン Đối thoại
ĐÀM
調 チョウ しら.べる; しら.べ; ととの.う; ととの. える Điều chỉnh
ĐIỀU
オウ よこ Ngang
HOÀNH
カク; コウ たし.か; たし.かめる Xác nhận
XÁC
リュウ; ル Bài học
KHÓA
うつわ Khí cụ
KHÍ
サン たす.ける; たた.える Tán thành
TÁN
ショウ ほ.める Giải thưởng
THƯỞNG
はた Máy móc
キョウ はし Cây cầu
KIỀU
セキ つ.む; -づ.み; つ.もる; つ.もりく Xếp lên
TÍCH
ユ; シュ Chuyên chở
THÂU
ロク Xanh lục
LỤC
セキ Thành tích
TÍCH
コウ Giảng đường
GIẢNG
ショク; ソク Công việc
CHỨC
カン み.る; しめ.す Quan sát
QUAN
ガク ひたい Trán, kim ngạch
NGẠCH
ルイ たぐ.い Chủng loại
LOẠI
ガン ねが.う; -ねがい Cầu nguyện
NGUYỆN
シキ Kiến thức
THỨC
キョウ; ケイ きそ.う; せ.る Cạnh tranh
CẠNH
Hội nghị
NGHỊ

Hy vọng rằng bài viết này của KVBro cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích. Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với fanpage KVBro để có câu trả lời sớm nhất.

Đánh giá bài viết: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (2 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

KVBro-Nhịp sống Nhật Bản