Bài 1.1 Người thân/Bạn bè/ Người quen biết 1章 1課 親類・友人・知人

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (4 votes, average: 5.00 out of 5)
Loading...

新完全 マスター語彙N2 Shinkanzen Master Từ vựng N2

Từ vựng N2 luyện thi JLPT theo sách Shinkanzen Master. Bài 1.1 Người thân/Bạn bè/ Người quen biết 1章 1課 親類・友人・知人

言葉(ことば)と例文(れいぶん) – Ví d t vng

あなたの周り(まわり)にはどんな人がいますか。
Xung quanh bạn gồm có những người nào?

言葉 - T vng

家族(かぞく)/親類(しんるい) Gia đình/Thân tc

  • 祖先(そせん) – 子孫(しそん): tổ tiên, con cháu
  • 祖父母(そふぼ)から孫(まご)まで三世代(みせだい)で生活する: cuộc sống ba thế h từ ông bà đến con cháu
  • 一家(いっか)で出かける: rời khỏi gia đình
  • 親類(しんるい)の集まり(あつまり)にでる: tham gia cuc hp gia đình
  • 親孝行(おやこうこう)をする: Hiếu tho >親不孝(おやふこう) bt hiếu
  • 実家(じっか)が懐かしい(なつかしい): Nh nhà
    皇居(こうきょ) cố hương
    ふるさと quê hương
  • 私は [ ]です: Tôi là
    三人姉妹(みにんしまい)の末っ子(すえっこ): út trong ba ch em gái
    一人っ子(ひとりっこ)/双子(ふたご): con mt/ sinh đôi

友人(ゆうじん)/知人(ちじん)・知り合い(しりあい)  Bn bè/ Người quen biết

  •  私たちは[ ]です: Chúng tôi (là)
    仲良し(なかよし): rt thân thiết
    仕事仲間(なかま): bn bè trong công vic
  • 知人(ちじん)・知り合い(しりあい)が多い: tôi có nhiều người quen (quan h rng)
  • 田中さんの[ ]です
    奥様(おくさま) – ご主人(ごしゅじん): vợ/chồng
    お母様 – お父様: m/ b
    お嬢(おじょう)ちゃんー(お)坊(ぼっ)ちゃん: con gái/ tr sơ sinh (おぼさん: thy tu)
  • (田中)氏(し)(ご)夫妻(ふさい): (Tanaka) v chng
  • (田中)夫人(ふじん): (Tanaka) v (kính ng)
  • 職場(しょくば)の[ ]: [ ] trong công việc
  • 上司(じょうし)―(ー)部下(ぶか): cp trên – cp dưới
  • 先輩(せんぱい) - 後輩(こうはい): tin bi – hu bi
  • [ ]の人
    目上(めうえ)―目下(めした): người có đa v cao (hơn) – người có đa v thp (hơn)
    年上(としうえ)―年下(としした)・同い年(おないどし): người ln tui hơn – người nh tui hơn ・cùng tui (=ダメ)

付き合い(つきあい) Người quen

  • 周囲の人々(しゅういのひとびと)と [ ]:[ ] với người xung quanh
    親しい付き合い(したしいつきあい)をする: thân thiết với người quen
    コミュニケーションをとる: giao tiếp
  • 約束(やくそく)を[]: [] lời hứa
    守る(まもる)ー破る(やぶる)・取り消す(とりけす): gi – hy (đt ngt) ・hy (có quy trình)
  • 丁寧(ていねい)な言葉遣い(づかい)で話す: Nói chuyện s dng ngôn t lịch sự
  • 初めて会った人と握手(あくしゅ)する: Bt tay với người gặp lần đầu tiên
  • 生徒(せいと)が先生にお辞儀(おじぎ)をする: Học sinh cúi chào thầy giáo

語形成(ごけいせい) T ghép

  • 仲間(なかま) 仕事仲間 勉強仲間 飲み仲間(のみなかま) cng s trong công vic, bạn học, bạn nhậu
  • ~合い(あい) 知り合い(しりあい) 付き合い(つきあい) 話し合い(はなしあい) người quen, người quen (kiu hn hò), nói chuyn hp
  • 取り(とり)~ 取り消す(とりけす) 取り出す(とりだす) 取り替える(とりかえる) hy, ly ra, ly thay ra
  • ~遣い(~づかい) 言葉遣い(ことばづかい) 金遣い(かねづかい) 気遣い(きづかい) dùng t, s dng tin hp lý, chú ý cách cư x

例文副詞(ふくし)や副詞的(ふくしてき)表現と一緒に使った例文を見てみよう – Ví d Hãy xem các ví d ca phó t và nhng cm phó t thường được s dng vi nhau

  • 彼とは長年(ながねん)親しい付き合いをしてきた。Tôi thân thiết với anh ấy đã lâu.
  • たとえ親友(しんゆう)でも、話したくないこともある。
    Cho dù là bạn thân đi chăng nữa, cũng có lúc không nói chuyện với nhau
  • 十年振り(じゅうねんぶり)にいとこに会ったが、ちっともかわっていなかった。
    Mười năm rồi không gặp, nhưng chẳng thay đổi chút gì c.
  • あの兄弟は、まるで双子(ふたご)のように顔(かお)が似て(にて)いる。
    Hai anh em nhà kia mặt nhìn ging nhau như là sinh đôi.

 

Đánh giá bài viết: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (4 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

KVBro – Nhịp Sống Nhật Bản

KVBro - Nhịp sống Nhật Bản

Cám ơn các bạn đã ghé thăm trang web của KVBRO-Nhịp sống Nhật Bản. Xin vui lòng không đăng lại nội dung của trang web này nếu bạn chưa liên lạc với chúng tôi.