BÀI 6 ~だけではなく・それに加えて

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (2 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

[復習]

この公園では、子供だけではなく大人も楽しむことができる。
Không chỉ trẻ em mà người lớn cũng tận hưởng tại công viên này.
わたしは音楽を聞くのが好きなばかりでなく、自分でも作曲します。
Tôi không chỉ thích nghe nhạc mà còn thích tự sáng tác.
私は犬や猫はもちろん虫や魚も好きです。動物は何でも好きです。
Tôi không chỉ thích chó mèo mà còn thích côn trùng và cá, động vậy gì tôi cũng thích.

~に限らず

Cấu trúc:
N+に限らず
Ý nghĩa:

không chỉ giới hạn trong N mà còn.. (dùng trong trường hợp không chỉ trong phạm vi này mà còn trong phạm vi rộng hơn).
Ví dụ:
サッカーを限らず、スポーツならなんでも好きです。
Không chỉ bóng đá, tôi thích bất kỳ môn thể thao nào.
この記念館は、休日に限らず一年中入館者が多い。
Nhà tưởng niệm này không chỉ vào ngày nghỉ mà cả năm đông khách.
うちに限らず近所の住民はみんな夜中のバイクの音に悩まされている。
Không chỉ gia đình tôi mà toàn bộ cư dân xung quanh đều than phiền về âm thanh xe máy nửa đêm.
近年、地方の町に限らず大都会でも書店の閉店が相次いでいる。
Những năm gần đây, không chỉ thành phố địa phương mà những thành phố lớn cũng lần lượt đóng cửa nhà sách.

~のみならず

Cấu trúc:
N+のみならず
V thường (Aな bỏ だ +である・N bỏ だ+である)+のみならず

Ý nghĩa:
+Không chỉ thế, không chỉ có vậy, không chỉ mà còn
+Kiểu cách mang tính văn viết
+ Ám chỉ ngoài ra còn có những cái tương tự vậy

Ví dụ:
電気代のみならず、ガス大や水道代も値上がりするようだ。
Không chỉ tiền điện, tiền ga và nước cũng tăng giá.
与党のみならず、野党も党首の選出には慎重だ。
Không chỉ đảng cầm quyền, mà đảng đối lập cũng thận trọng về việc tiến cử người cầm đầu.
石井さんは、差別的な発言をしたのみならず、、それについて謝ることもなかった。
Ishi-san không những phát ngôn mang tính khác biệt mà còn không xin lỗi về điều đó.

~ばかりか

Cấu trúc:
V thường + ばかりか、ばかりでなく
Aい + ばかりか、ばかりでなく
Aな + ばかりか、ばかりでなく
N + ばかりか、ばかりでなく
Ý nghĩa:
Không những… mà còn… + không những A mà còn B
+ A chỉ mức độ nhẹ, B chị mức độ cao hơn A; hay chỉ mình A đã đủ rồi vậy mà còn thêm cả B nữa
+ khi sử dụng Vない+ばかりか thì câu văn có khuynh hướng xấu
Ví dụ:
子供の教育は叱るばかりでなく、褒めることも大切です .
Việc giáo dục con cái không chỉ la mắng, khen thưởng cũng rất quan trọng.
彼は英語ばかりか、日本語もできる
Anh ta không chỉ biết tiếng Anh mà còn biết tiếng Nhật.
彼は自分の失敗を認めないばかりか、相手のせいにする
Anh ta không những không thường nhận thất bại của mình mà còn đổ lỗi cho đối phương.
発言が遅れたばかりか対策にも手間取ったので、牛の病気が広がってしまった。
Không những phát hiện trễ mà đối sách cũng mất thời gian nên bệnh dịch bò lan rộng.
田島先生の説明は、子供にもわかりやすいばかりか、非常に面白くてためになる。
Cách giải thích của Thầy Tajima không chỉ dễ hiểu với con nít mà còn rất thú vị, do vậy rất hữu ích.
Aコースの山道は、初心者には期限なばかりか、途中の景色もあまり良くない。
Đường leo núi A course không chỉ nguy hiểm cho người mới bắt đầu mà cảnh trên đường cũng không đẹp.
友達ばかりか親兄弟も彼の居場所を知らない。
Không chỉ bạn bè mà anh em thân thiết không biết nơi ở của anh ấy.

~はもとより

Cấu trúc:
N+はもとより
Ý nghĩa:
+ Không chỉ như thế
+ A là đương nhiên rồi, B cũng như vậy

Ví dụ:
たばこは本人はもとより、周りの人にも害を及ぼす。
Thuốc lá không chỉ tác hại cho bản thân người hút mà còn tác hại cho người xung quanh
家族で外国に滞在している人は、自分の健康管理はもとより家族の心身の健康にも気を配ったほうがいい。
Những người gia đình đang sống ở nước ngoài, không chỉ chú ý đến sức khỏe bản thân mà còn cần lưu ý đến sức khỏe tinh thần và thể chất của gia đình.
地元の住民はもとより、周辺の地域に住む人たちも原子力発電所に不安を感じている。
Không chỉ những người dân địa phương mà những người sống lân cận cũng thấy bất an về nơi phát điện hạt nhân.
この学校では、教室内ではもとより教室の外でも禁煙を守ってください。
Tại ngôi trường này, hãy không hút thuốc không chỉ trong

~上(に)

Cấu trúc:
V thường + 上

Ý nghĩa:
+ Hơn thế nữa
+ Không chỉ A mà còn chồng chất hêm cả B nữa
+ Vế trước và vế sau sử dụng đánh giá giống nhau, hoặc là cùng tốt hoặc là cùng xấu.
Ví dụ:
田中さんには仕事を手伝ってもらった上に、仕事の後、ごちそうになった。
Sau khi được Tanaka-san giúp đỡ trong công việc, sau khi làm việc xong anh ấy còn chiêu đãi tôi.
森田先生は、毎日医師として忙しく仕事をしている、週末も学会やで飛講演回っている。
Thầy Morida rất bận rộn mỗi ngày trên cương vị là giáo sư, hơn thế nữa cuối tuần cũng dự hội nghị và dạy.
このテキストは用語が難しい上に、内容もよくない。
Cuốn sách này ở góc độ từ ngữ khó, hơn thế nữa nội dung cũng không hay.
ここ空気がきれいな、近くに明るいことろがないので星がよく見える。
Ở đây không những không khí trong lành, hơn thế nữa ở nơi này cũng không có nơi nào sáng hết nên nhìn ngôi sao rất rõ.
今日は寝不足の、少し熱がある。早く帰りたい。
Hôm nay ngủ không đủ, hơn thế nữa có hơi sốt. Muốn nhanh chóng về nhà.

Đánh giá bài viết: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (2 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

KVBro – Nhịp Sống Nhật Bản

KVBro - Nhịp sống Nhật Bản

Cám ơn các bạn đã ghé thăm trang web của KVBRO-Nhịp sống Nhật Bản. Xin vui lòng không đăng lại nội dung của trang web này nếu bạn chưa liên lạc với chúng tôi.