DANH SÁCH KANJI CHỮ HÁN N2-JLPT

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (2 votes, average: 5.00 out of 5)
Loading...

Sau đây là bảng chữ Hán (漢字-Kanji) trình độ N2. Nếu bạn nhớ hay biết âm Hán Việt thì sẽ rất dễ nhớ âm Onyomi. Hãy cùng ôn luyện với KVBro để vượt qua kì thi JLPT – N2 nhé!

新完全マスター漢字N2 日本語能力試験 Shinkanzen Master Chữ Hán N2 

Chữ Hán Âm Onyomi Âm Kunyomi Nghĩa Việt
うかが.う Dò xét
TÝ, TỨ
テキ しずく/ したた.る Giọt nước
TÍCH, TRÍCH
ドン くも.る Mây chùm (mây bủa)
ĐÀM
キョウ / ショウ はさ.む / はさ.まる / わきばさ.む / さしはさ.む kẹp, giữa
HIỆP, TIỆP
チク
SÚC, HÚC
ソウ はしゃ.ぐ Khô, ráo, hanh hao
TÁO
コウ がえんじ.る Khá, ừ được
KHẲNG, KHẢI
ベイ さら bát đĩa
MÃNH
ゾウ にく.む / にく.い / にく.らしい / にく.しみ Ghét
TĂNG
Cái thẻ, bùa; Hợp, đúng
PHÙ
バイ かい Con sò
BỐI
シュウ ふね / ふな / ぶね Thuyền
CHU
リョウ マコト すず.しい / すず.む / すず.やか / うす.い / ひや.す Mỏng mẻo ; Lạnh, mát
LƯƠNG, LƯỢNG
か.れる / か.らす Khô héo, cạn
KHÔ
ボウ / モウ ずきん / おお.う Cái mũ
MẠO
kẹo, bánh, trái cây
QUẢ
カイ はい Tro
HÔI, KHÔI
フツ わ.く / わ.かす Sôi
PHÍ, PHẤT
トウ Cái tháp
THÁP
タク すす.ぐ / ゆす.ぐ Rửa, giặt
TRẠC
はだ Da ngoài, thịt lợn, thịt thái
PHU
つくえ bàn
KY, CƠ
ジョウ / チョウ たた.む / たたみ / かさ.なる Chiếu, chiếu ngủ
ĐIỆP
Dạ dày
VỊ
Lời văn
TỪ
リュウ つぶ Hạt gạo, hạt lúa
LẠP
はな Cái mũi
TỊ
トウ つつ Ống tre, ống trúc
ĐỒNG
セイ / ショウ Họ
TÍNH
バク むぎ lúa mạch
MẠCH
マ ス. みが.く Mài, xát
MA, MÁ
シン から.い / つら.い /づら.い / かのと cay
TÂN
トウ ひ ほ / ともしび / とも.す / あかり Cái đèn
ĐĂNG
グウ すみ Đất ngoài ven
NGUNG
デイ / ナイ / デ / ニ どろ Bùn
NÊ, NỆ, NỄ
ドン にぶ.い / にぶ.る / にぶ / なま.る / なまく.ら ngu độn
ĐỘN
コウ / タガヤ Cầy ruộng
CANH
はだ Da, thịt trong da
ジョウ / セイ む.す / む.れる / む.らす Lũ, bọn; Đuốc, củi nhỏ
CHƯNG
あぶら Mỡ tảng
CHI
セキ Chiếc
CHÍCH, CHỈ
カン かま Đồ sành
PHỮU, PHẪU, PHŨ
ショウ め.す Vời, lấy tay vẫy lại, lấy lời gọi lại
TRIỆU
ショウ さ.く Cười, vui cười
TIẾU
ビン カ Cái bình, cái lọ
BÌNH
湿 シツ / シュウ しめ.る / しめ.す / うるお.う / うるお.す Ướt, ẩm thấp
THẤP, CHẬP
ドウ あかがね Đồng
ĐỒNG
カン あせ Mồ hôi
HÃN, HÀN
綿 メン ワ Dài đặc, Mềm yếu
MIÊN
いと Sợi tơ nhỏ
MỊCH
フン こ / こな / デシメートル Bột gạo, phấn gạo
PHẤN
シュウ / ジュウ ひろ.う Nhặt nhạnh, mười
THẬP, THIỆP, KIỆP
いの.る Cầu cúng, cầu phúc; Báo đền
ボウ Cái gậy, Đánh gậy
BỔNG
カン / ケン かわ.く / かわ.かす /  ほ.す / ひ.る / いぬい Khô, khô kiệt
KIỀN, CAN, CÀN
ヒョウ こおり / ひ nước giá,trong, lạnh
BĂNG
ハイ おが.む / おろが.む sùng bái
BÁI
キョウ さけ.ぶ Kêu
KHIẾU
ドク Ác độc
ĐỘC, ĐỐC
ケン のき Mái hiên
HIÊN
ぬ.る / ぬ.り / まみ.れる Bùn bửn
ĐỒ, TRÀ
シ エ Cành
CHI, KÌ
エイ するど.い Tinh duệ, mũi nhọn, nhanh nhẹn
DUỆ, NHUỆ
ソン まご Cháu
TÔN, TỐN
ヒツ ひき Xếp, con; Đôi; Đơn, lẻ
THẤT
ルイ / レイ なみだ Nước mắt
LỆ
コウ あらがね Khai khoáng
KHOÁNG
ヨウ と.ける / と.かす / と.く nước mông mênh
DONG, DUNG
トウ Nước nóng
THANG, SƯƠNG, THÃNG
サツ す.る / ず.り / ずり / は.く Tẩy xạch, cái bàn chải
XOÁT, LOÁT
カン ほ.す / ほ.し / ぼ.し Bến nước, Can thiệp
KIỀN, CAN, CÀN, CÁN
キツ Ăn uống
KHIẾT
みずうみ Cái hồ
HỒ
チン めずら.しい / たから Đồ quý báu
TRÂN
カイ かせ Đồ khí giới
GIỚI
ユウ / イサ いさ.む Mạnh
DŨNG
サツ / サク ふみ quyển(sách)
SÁCH
ヨウ おど.る nhảy
DŨNG
タン すみ Than, thán khí
THÁN
ヨウ こし Lưng, Eo
YÊU
コウ Tế giao
GIAO
コウ / ク / アカ べに / くれない Đỏ hồng
HỒNG
レン こ.う / こい / こい.しい Mến
LUYẾN
ニュウ ちち / ち Cái vú
NHŨ
トウ こお.る / こご.える / こご.る / い.てる Nước đông, nước đá
ĐỐNG
チン ジン しず.む / しず.める Chìm, Thâm trầm
TRẦM, THẨM, TRẤM
ナン やわ.らか /  やわ.らかい Mềm
NHUYỄN
シャ す.てる Vứt bỏ, Bỏ
XÁ, XẢ
クツ  ほ.る Đào, Khát
QUẬT
ウン くも Mây
VÂN
ソウ / シュ は.く
TẢO
セン あさ.い Nông, thiển cận
THIỂN, TIÊN
シン / ジン Bầy tôi
THẦN
カン あま.い / あま.える / あま.やかす ngọt
Cam
コウ / オウ き / こ Sắc vàng, sắc ngũ cốc chín
HOÀNG
ハク と.まる / とめる Ghé vào, đỗ thuyền bên bờ
BẠC, PHÁCH
Hoa sen
HÀ, HẠ
ヨウ おさな.い Nhỏ bé, non nớt
ẤU
レイ ぜろ / こぼ.す / こぼ.れる Mưa lác đác, mưa rây
LINH
ケン かた Vai, Gánh vác
KIÊN
ジュウ / ニュウ やわ.らか / やわ.らかい / やわ Mềm, mềm yếu, mềm mại
NHU
シュク / シュウ いわ.う Khấn, Chúc mừng
CHÚC, CHÚ
ソン たっと.い / とうと.い / たっと.ぶ Tôn trọng
TÔN
ワン うで Cổ tay
OẢN, UYỂN
ケン かしこ.い Hiền, đức hạnh
HIỀN
エン しお Muối
DIÊM
サ / シャ すな Cát vàng, đá vụn, sỏi vụn
SA
キョウ むね / むな- Ngực, Tấm lòng
HUNG
フウ / ホウ Phong cho
PHONG
ホウ たから quý báu, bảo bối
BẢO
ドウ わらべ Trẻ thơ
ĐỒNG
ヨク ア あ.びる Tắm
DỤC
クン / キン おし.える / よ.む Dạy dỗ, giáo huấn
HUẤN
ヒツ ふで Cái bút
BÚT
タイ / ダイ ふくろ Cái đẫy
ĐẠI
サイ まつ.る / まつ.り / まつり Cúng tế
TẾ
チュウ はしら Cái cột
TRỤ, TRÚ
マイ う.める / う.まる / う.もれる / うず.める / うず.まる / い.ける Chôn, mai táng
MAI
コウ かた.い Cứng rắn
NGẠNH
チョ た.める / たくわ.える Tích chứa
TRỮ
コウ あら.い / あら- / あ.れる / あ.らす / あ.らし / すさ.む Bỏ hoang
HOANG
ギョ / リョウ あさ.る Bắt cá, đánh cá
NGƯ
かわ Da
セン いずみ Suối, nguồn
TUYỀN, TOÀN
ノウ なや.む / なや.ます/ なや.ましい / なやみ Khổ não, lo lắng, não lòng
NÃO
ケイ / キョウ うやま.う Cung kính
KÍNH
ヘン かた/ かた Mảnh
PHIẾN
カイ こころよ.い Sướng thích
KHOÁI
ヨク Ngày mai, kỳ tới
DỰC
ジュン Thành thực
THUẦN, CHUẨN, ĐỒN, TRUY
さ.す / さ.さる / さ.し / さし / とげ Đâm chết
THỨ, THÍCH
ソウ ふた / たぐい / ならぶ / ふたつ Đôi (số chẵn)
SONG
キツ / キチ つ.める / つ.め / づ.め / つ.まる / つ.む Hỏi vặn
CẬT
オウ おく / おく.まる / くま Thần áo, Nước Áo
ÁO, ÚC
ビョウ Tua lúa, Giây
MIỂU
グン む.れる / む.れ / むら Bè bạn, Đàn, bầy
QUẦN
ハク うす.い / うす / うす / うす.める / うす.まる / うす.らぐ / うす.ら / うす.れる / すすき cái rèm, bạc mệnh
BẠC, BÁC
ショウ て.る / て.らす / て.れる Soi sáng
CHIẾU
ゾウ / ソウ おく.る Đưa tặng
TẶNG
リツ / リチ / レ Luật lữ
LUẬT
ゾウ はらわた Nội tạng
TẠNG
ショウ Văn chương, chương mạch
CHƯƠNG
カン / ケン えら.ぶ / ふだ Giản d
GIẢN
ショウ や.く / や.き / や.き / や.き Thiêu đốt
THIÊU
あず.ける / あず.かる Sẵn
DỰ
タイ か.える / か.え / か.わる Bỏ, Thay, Suy bại
THẾ
やと.う Tên một giống chim
CỐ
ショウ giới thiệu
THIỆU
ジャク よわ.い / よわ.る / よわ.まる / よわ.める yếu
NHƯỢC
チュウ Đóng
TRÚ
ホウ つつ.む / くる.む bao bọc
BAO
セキ あと Vết chân
TÍCH
ネン も.える / も.やす / も.す Đốt
NHIÊN
カン / ケン ま.く / まき / ま.き Quyển sách
QUYỂN
カイ とど.ける / とど.け / とど.く Đến
GIỚI
ケイ かたむ.く / かたむ.ける / かたぶ.く / かた.げる / かし.げる khuynh đảo
KHUYNH
コツ ほね Xương
CỐT
ハン / バン いた Ván, mảnh mỏng
BẢN
サツ ふだ non yểu
TRÁT
エイ / ヨウ さか.える / は.え / ば.え / は.える Vinh quang, Vinh hạnh
VINH
チュウ なか Giữa
TRỌNG
ユウ Nhà trạm
BƯU
フク Áo kép
PHỨC
マイ バ Cái quả, gốc cây
MAI
けが.す / けが.れる / けが.らわしい / よご.す / よご.れる / きたな.い Bẩn
Ô
セキ Sách vở, sổ sách
TỊCH, TẠ
イ / エ よ.る Y nhiên
Y, Ỷ
ショク ふ.れる / さわ.る / さわ Tiếp xúc, chạm biết
XÚC
キ / ケ まれ Ít, Mong, Vô hình
HI
シン ふる.う / ふる.える Sét đánh
CHẤN
キョ Lớn, Há
CỰ, HÁ
Vũ trụ
ぬの Vải
BỐ
テイ そこ Đáy, Ngăn
ĐỂ
ハン さか Sườn núi
PHẢN
コウ / キョウ か / かお.り / かお.る hương thơm
HƯƠNG
ゾウ Hình tượng
TƯỢNG
カン Chặt, Khắc, Tước bỏ
KHAN, SAN
コ / ク くら Cái kho
KHỐ
Ghi nhớ
CHÍ
チョ / チャク あらわ.す / いちじる.しい Sáng, rõ rệ
TRỨ, TRƯỚC, TRỮ
エイ なが.い Lâu, dài, mãi mãi
VĨNH
セイ / ショウ ほし / ぼし ngôi sao
TINH
Nhỏ, Mùa, ba tháng
QUÝ
オン あたた.か / あたた.かい / あたた.まる / あたた.める Ôn lại, Ôn hòa
ÔN, UẨN
ケツ Máu
HUYẾT
いけ Cái ao
TRÌ
ショウ のぼ.る thăng chức
THĂNG
たから Của, Bán, Đút củ
HÓA
チク きず.く Đắp đất, lèn đất, Nhà ở
TRÚC
セキ Đánh sợi, xe sợi
TÍCH
ブツ / フツ ほとけ Phật giáo
PHẬT
うら Lần lót áo
つの.る Tìm rộng ra
MỘ
ソン そこ.なう / そこな.う / -そこ.なう / そこ.ねる / そこ.ねる Bớt, Mất, Yếu
TỔN
ラク から.む / から.まる mạch lạc
LẠC
カク かど / つの Cái sừng
GIÁC, GIỐC
レイ Mệnh lệnh
LỆNH, LINH
Điều tra
TRA
ハン Sổ sách
BẢN
ソウ Từng, lớp, hai lần
TẰNG
カン わずら.う Lo, Tai hoạn, Tật bệnh
HOẠN
しろ ジョウ Cái thành
THÀNH
チョウ / テイ やくしょ Đại sảnh
SẢNH
リョウ Hiểu biết, Xong
LIỄU
ケイ かる.い / かろ.やか / かろ.んじる Khinh suất
KHINH
レン ね.る / ね.り Luyện tập
LUYỆN
ガン いわ Đá nham
NHAM
ジュン Theo
THUẬN
ショウ / ジョウ うけたまわ.る / う.ける / ささ.げる / とど.める / たす.ける / こ.らす / つい.で / すく.う thừa vận
THỪA
リャク ほぼ / おか.す / おさ.める / はかりごと / はか.る / はぶ.く / りゃく.す / りゃく.する Mưu lược
LƯỢC
かこ.む / かこ.う / かこ.い Chu vi, bao vây
VI
レイ よわ.い / とし Tuổi
LINH
コウ あつ.い / あか Hậu đãi
HẬU
ホウ / ブ ゆた.か / とよ phong phú
PHONG
ソク はか.る Đo chiều sâu
TRẮC
あまね.く Rộng, lớn, khắp
PHỔ
ラン / ロン みだ.れる / みだ.る / みだ.す / みだ / おさ.める Loạn, bối rối không yên
LOẠN
ソク のっと.る Bắt chước
TẮC
かた.める / かた.まる / かた.まり / かた.い Bền chắc
CỐ
は / わ / はね lông chim
エン の.びる / の.べる / の.べ Kéo dài, Xa
DUYÊN
タイ お.びる / おび Nhiệt đới, ôn đới
ĐỚI
なみ Sóng nhỏ
BA
ギョク たま / たま / だま Ngọc, đá báu
NGỌC, TÚC
リク / ロク おか Đồng bằng cao ráo, lục địa
LỤC
バク は.ぜる nổ nứt ra vì lửa
BẠO, BẠC, BỘC
テイ と.める / と.まる Đứng
ĐÌNH
シン の.びる / の.ばす / の.べる Duỗi, Làm cho phải lẽ
THÂN
ショ Đặt, Nêu rỏ ra
THỰ
ゲイ / ウン う.える / のり / わざ Một thứ cỏ thơm
VÂN
アツ / エン / オウ お.す / へ.す / おさ.える / お.さえる Áp lực
ÁP
オク Ức,Liệu lường, Yên
ỨC
セン し.める / うらな.う Xem
CHIÊM, CHIẾM
リン Vòng, vầng
LUÂN
ボウ / バク あば.く / あば.れる Tàn bạo
BẠO, BỘC
ユ / ユウ あぶら Dầu
DU
タン みじか.い Ngắn
ĐOẢN
キュウ / ク ひさ.しい Lâu
CỬU
カン か.える / か.える / か.わる Thay đổi
HOÁN
ギャク / ゲキ さか / さか.さ / さか.らう Trái, Can phạm
NGHỊCH, NGHỊNH
イン しるし / じるし / しる.す con dấu
ẤN
キン Cấm chế
CẤM, CÂM
ジ / ニ / ゲイ / ッ Nhi đồng, hài nhi
NHI
テツ くろがね Sắt
THIẾT
かわ Sông
ゲキ Quá lắm, Trò đùa
KỊCH
ショ もろ chư quân
CHƯ
ソウ / ショウ よそお.う / よそお.い Trang sức, trang hoàng
TRANG
リン はやし Rừng
LÂM
コウ Giảng giải
GIẢNG
貿 ボウ Đổi lẫn cho nhau
MẬU
ハン Quanh co
BÀN, BAN, BÁT
フク はば Bức, Sửa sang
PHÚC, BỨC
ショウ / ソウ / モッ まさ.に / はた / まさ / ひきい.る tương lai, tướng quân
TƯƠNG, THƯƠNG, TƯỚNG
レキ / レッキ Lí lịch, lịch sử, kinh lịch
LỊCH
ハン Mua rẻ bán đắt, buôn bán
PHIẾN, PHÁN
コン Rễ cây
CĂN
カイ Cõi, Ven bờ
GIỚI
キョウ / ケイ きそ.う / せ.る / くら.べる
CẠNH
シン もり Rậm rạp
SÂM
サイ  と.る Hái, Chọn nhặt
THẢI, THÁI
リョウ Chữa bệnh
LIỆU
ヘイ / ホウ な.み / なら.べる / なら.ぶ Gồm, đều
TỊNH, TINH
チョウ こ.える /こ.す tài trí hơn người
SIÊU
チク たけ Cây trúc, cây tre
TRÚC
ソウ / シュ / シュウ さが.す Sưu tầm, sưu tập
SƯU
ヘン あ.む / あ.み lề sách
BIÊN
ケン giấy hợp đồng
KHOÁN
オウ Ở giữa, trung ương
ƯƠNG
ガン きし Bờ, Cao ngất
NGẠN
キョウ はし Cái cầu
KIỀU, KHIÊU, CAO
キュウ ふる.い / もと Cũ, lâu
CỰU
セイ / ショウ かえり.みる / はぶ.く Coi xét
TỈNH
ロク しる.す / と.る phụ lục
LỤC
ワン いりえ Vũng bể, chỗ nước hõm vào
LOAN
ガン まる / まる.める / まる.い tròn
HOÀN
コウ き.く / ききめ / なら.う Công hiệu
HIỆU
サイ ほそ.い / ほそ.る / こま.か / こま.かい Nhỏ, Tinh tế
TẾ
セツ / ショウ つ.ぐ
0
セツ / ショウ つわもの Nối tiếp
TIẾP
カン くだ vật gì tròn rỗng giữa ,Cai quản
QUẢN
カイ きざはし Bực thềm
GIAI
コク たに / きわ.まる Lũng, suối; Hang, núi
CỐC, LỘC, DỤC
シン はり cây kim
CHÂM
キョウ まし.て / いわ.んや / おもむき Cảnh huống
HUỐNG
リョウ はか.る Đồ đong
LƯỢNG, LƯƠNG
ゾウ / ソウ くら / おさ.める / かく.れる Bảo tàng, tàng trữ
TÀNG
キョク / ゴク きわ.める / きわ.まる / きわ.まり / きわ.み / き.める / ぎ.め / き.まる Cùng cực
CỰC
ノウ / ドウ のうずる Bộ não, đầu não
NÃO
Thi, tính; Thuế má; Quẻ bói
KHÓA
うつ.る / うつ.す Dời đi, Biến dờ
DI, DỊ, SỈ
フク また Báo đáp
PHỤC, PHÚC
テイ ひく.い / ひく.める / ひく.まる Thấp
ĐÊ
わざ Nghề, Tài năng
こうむ.る / おお.う / かぶ.る / かぶ.せる Áo ngủ
BỊ, BÍ
ゾウ つく.る / つく.り Gây nên, làm nên
TẠO, THÁO
ヘン あた.り / ほと.り Biên, biên giới
BIÊN
ショウ ほ.める Khen, thưởng
THƯỞNG
ジュン じゅん.じる / じゅん.ずる / なぞら.える / のり ひと.しい / みずもり Bằng phẳng, Sửa soạn sẵn
CHUẨN, CHUYẾT
タン かつ.ぐ / にな.う Vác, gánh
ĐAM, ĐẢM
オウ うた.う Châu Âu
ÂU, ẨU
ガク ひたい Trán
NGẠCH
シュウ / ス tỉnh; nhà nước
CHÂU
ノウ Nghề làm ruộng
NÔNG
セン すじ đường dây
TUYẾN
ジュツ の.べる Bày ra, thuật ra
THUẬT
ユ / シュ Chuyển vần
THÂU, THÚ
サン そろ tính toán
TOÁN
フク Thứ hai, Thứ kém
PHÓ
ドウ みちび.く Chỉ dẫn, chỉ đạo
ĐẠO
キョウ / ケイ さかい Cõi, Cảnh ngộ, Cảnh trí
CẢNH
おぎな.う Bù, giúp
BỔ
ボウ ふせ.ぐ Phòng bị
PHÒNG
エイ いとな.む / いとな.み Doanh nghiệp, kinh doanh
DOANH, DINH
ゼイ thuế
THUẾ, THỐI, THOÁT
サイ / サ ふたた.び Hai, lại
TÁI
ゲン へ.る / へ.らす Bớt, ít đi, giảm đi
GIẢM
セイ / ゼイ いきお.い / はずみ Thế lực
THẾ
カク かわ Da, đổi
CÁCH
トウ しま Bãi bể, cái cù lao
ĐẢO
カク おのおの Đều
CÁC
ダン / トン かたまり / まる.い Hình tròn
ĐOÀN
グン いくさ Quân lính
QUÂN
ゆだ.ねる Ủy thác
ỦY, UY
Điều tra
TRA
Tủ chứa sách
PHỦ
セツ もう.ける Sắp bày, đặt bà
THIẾT
ケン か.ける Huyện, tỉnh
HUYỆN
リョウ えり lĩnh hội
LĨNH
ク / オウ / コウ Chia từng loài, Cõi
KHU, ÂU
ソウ す.べて / すべ.て / ふさ Góp, họp, tóm
TỔNG
キョウ Hòa hợp, giúp đỡ
HIỆP
トウ なかま むら Đảng
ĐẢNG

Hy vọng rằng bài viết này của KVBro cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích. Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với fanpage KVBro để có câu trả lời sớm nhất.

Đánh giá bài viết: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (2 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

KVBro-Nhịp sống Nhật Bản