BÀI 4. CHỮ HÁN N1 新完全マスター漢字 N1

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (2 votes, average: 5.00 out of 5)
Loading...

新完全マスター漢字N1 日本語能力試験 Shinkanzen Master Chữ Hán N1
Tổng hợp chữ Hán (漢字 Kanji) N1 luyện thi theo sách Shinkanzen Master. Bài 4 (42 từ)

焦る あせる Vội vàng, hấp tấp, nôn nóng
悟る さとる Lĩnh hội, giác ngộ, nhận thức
障る さわる Có hại, có ảnh hưởng tới
粘る ねばる Dính, nhẫn nại, kiên trì
諮る はかる Tham khảo ý kiến, hỏi ý
誇る ほこる Tự hào, kiêu hãnh
偽る いつわる Nói dối, giả vờ, giảo mạo
怠る おこたる Bỏ bê, sao nhãng, phớt lờ
陥る おちいる Rơi vào tình trạng…
遮る さえぎる Ngắt lời, chắn ngang
賜る たまわる Được ban cho, ban thưởng
葬る ほうむる Chôn cất, mai táng
奉る たてまつる Biếu, dâng lễ, cúng bái
滞る とどこおる Đình trệ, chậm trễ, trì hoãn
携わる たずさわる Tham gia vào việc…
取り締まる とりしまる Kiểm soát
尽きる つきる Cạn kiệt, kết thúc
朽ちる くちる Mục nát, thối rữa
滅びる ほろびる Bị phá hủy, bị diệt vong
染みる しみる Thấm, ngấm
顧みる かえりみる Nhìn lại, nhớ lại
懲りる こりる Tỉnh ngộ, nản lòng, chùn bước
据える すえる Đặt cố định
添える そえる Thêm vào, đính thêm, gắn thêm
堪える たえる Có thể làm được, xứng đáng
耐える たえる Chống chịu, gắng gượng
抑える おさえる Hạn chế, kiềm chế
鍛える きたえる Rèn luyện
唱える となえる Tụng kinh niệm Phật, đề cập
控える ひかえる Kiềm chế, ghi lại
衰える おとろえる Sa sút, yếu dần đi
踏まえる ふまえる Dựa trên, xem xét tới
駆ける  かける Chạy nhanh, phóng nhanh
遂げる  とげる Đạt được, trải qua
掲げる かかげる Treo lên, nêu lên vấn đề/ý tưởng
染める  そめる Nhuộm, nhúng
傷める いためる Gây thương tích, làm hỏng
緩める ゆるめる Nới lỏng, làm chậm lại
垂れる  たれる Trĩu xuống, rỉ ra
廃れる すたれる Lỗi thời, lỗi mốt, suy yếu
粉れる まざれる Không phân biệt được, bị phân tâm
免れる まぬかれる Được miễn, thoát khỏi, tránh khỏi

Hy vọng rằng bài viết này của KVBro cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích. Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với fanpage KVBro để có câu trả lời sớm nhất.

Đánh giá bài viết: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (2 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

KVBro-Nhịp sống Nhật Bản