BÀI 1. CHỮ HÁN N1 新完全マスター漢字 N1

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (2 votes, average: 5.00 out of 5)
Loading...

新完全マスター漢字N1 日本語能力試験 Shinkanzen Master Chữ Hán N1
Tổng hợp chữ Hán (漢字 Kanji) N1 luyện thi theo sách Shinkanzen Master. Bài 1 (40 từ)

負う   おう Mang vác, nợ, chịu trách nhiệm
舞う   まう Nhảy múa, tung bay trong gió
競う   きそう Đấu tranh, tranh đua
担う   になう Đảm đương, trách nhiệm
養う  やしなう Nuôi dưỡng, vun đắp
損なう そこなう Làm tổn hại, làm đau
恥じらう
はじらう
Cảm thấy xấu hổ
見計らう
みはからう
Suy đoán, ước lượng
説く   とく Giải thích, bào chữa
築く   きずく Xây dựng
背く   そむく Phản bội, làm trái
導く  みちびく Hướng dẫn, dẫn dắt
接ぐ   つぐ Ghép, nối, chắp lại
研ぐ   とぐ Mài giũa, vo gạo
担ぐ   かつぐ Khiêng vác, lừa bịp mê tín
召す   めす Mời gọi, triệu tập
記す   しるす Viết, ghi chép
逃す   のがす Bỏ lỡ cơ hội
耕す  たがやす Cày cấy, cày bừa
著す  あらわす Viết, xuất bản
志す  こころざす Ước muốn, khao khát
明かす  あかす Làm rõ ràng
生かす  いかす Phát huy, tận dụng
抜かす  ぬかす Bỏ sót
生やす  はやす Để râu, nuôi trồng
費やす ついやす Tiêu dùng, chi phí
交わす  かわす Trao đổi, giao dịch
冷やかす
ひやかす
Chọc ghẹo, chế giễu
断つ   たつ Cắt, chấm dứt
保つ   たもつ Giữ, duy trì, bảo vệ
尊ぶ  とうとぶ Quý trọng, đánh giá cao
産む   うむ Sinh đẻ
富む   とむ Giàu có, phong phú
病む   やむ Bị ốm, yếu, phát ốm
歩む   あゆむ Bước đi, tiến bước
絡む   からむ Cãi cọ, liên quan
涼む   すずむ Làm mát, hóng mát
恵む   めぐむ Cứu trợ, ban cho
営む  いとなむ Kinh doanh
危ぶむ あやぶむ Lo lắng, sợ hãi

Hy vọng rằng bài viết này của KVBro cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích. Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với fanpage KVBro để có câu trả lời sớm nhất.

Đánh giá bài viết: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (2 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

KVBro-Nhịp sống Nhật Bản