GIỚI THIỆU 5 LOẠI THUỐC CẢM CÚM HIỆU QUẢ BÁN TẠI DRUG STORE NHẬT BẢN

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (4 votes, average: 5.00 out of 5)
Loading...

Cảm cúm là một trong những bệnh phổ biến thường gặp vào mùa lạnh hay thời điểm giao mùa. Bệnh này không nguy hiểm nhưng nếu không uống thuốc chữa khỏi ngay có thể dẫn đến ho kéo dài hoặc nếu nặng hơn có thể dẫn tới viêm phổi. Tại Nhật Bản, nếu bị cảm cúm bạn có thể đi khám tại bệnh viện/phòng khám tư nhân để lấy thuốc theo đơn bác sĩ uống hoặc tự mua thuốc tại các hiệu thuốc Drug Store. Sau đây KVBro xin giới thiệu một số loại thuốc cảm cúm bán tại các Drug Store rất hiệu quả nếu bạn không có thời gian đi khám.

(1) Thuốc cảm cúm Pabron Gold パブロンゴールド

Thuốc cảm cúm Pabron có loại bột (44 gói)loại viên (210 viên). Cả hai loại này tác dụng đều tương đương nhau, tuy nhiên theo cá nhân mình thì uống bột cảm giác ngấm nhanh hơn nhưng hơi khó uống. Còn thuốc viên dễ uống hơn nhưng không ngấm nhanh bằng.

Đây là một trong những loại thuốc chữa cảm cúm rất hiệu quả, chuyên trị các triệu chứng cảm cúm, ho khan, ho có đàm, nghẹt mũi, sổ mũi, viêm họng, viêm phế quản, sốt, đau đầu. Thuốc này dùng cho người lớn và trẻ từ 12 tuổi trở lên. Trẻ dưới 12 tuổi chưa được dùng thuốc này.

+ Pabron loại bột
+ Người lớn: mỗi lần 1 gói, ngày uống 3 lần
+ Trẻ từ 12~14 tuổi: mỗi lần 2/3 gói, ngày uống 3 lần (2 gói).
+ Trẻ dưới 12 tuổi không được dùng
+ Giá: 1447 yên
+ Pabron loại viên
+ Người lớn: mỗi lần  3 viên, ngày uống 3 lần
+ Trẻ từ 12~14 tuổi: mỗi lần 2 viên, ngày uống 3 lần.
+ Trẻ dưới 12 tuổi không được dùng
+ Giá: 1741 yên

(2) Thuốc cảm cúm エスエスブロン錠 84錠

Cũng giống với thuốc Pabron, thuốc cảm cúm エスエスブロン錠 84錠 cũng rất hiệu quả điều trị các triệu chứng cảm cúm như nhức đầu ho sổ mũi và đờm. Viên thuốc nhỏ dễ uống, tuy nhiên loại thuốc này có nhược điểm là số lượng viên uống mỗi lần khá nhiều.

+ Tên thuốc: エスエスブロン錠 84錠
+ Người lớn: mỗi lần 4 viên, ngày uống 3 lần.
+ Trẻ từ 12~14 tuổi: mỗi lần 2 viên, ngày uống 3 lần.
+ Trẻ dưới 12 tuổi không được dùng
+ Uống sau bữa ăn ít nhất 30 phút
+ Giá: 702 yên
+ Một lọ có 84 viên

(3) Thuốc cảm cúm パブロンSゴールドW錠 60錠

+ Tên thuốc: パブロンSゴールドW錠 60錠
+ Người lớn: mỗi lần 2 viên, ngày uống 3 lần.
+ Trẻ từ 8~14 tuổi: mỗi lần 1 viên, ngày uống 3 lần.
+ Trẻ dưới 8 tuổi không được dùng
+ Uống sau bữa ăn ít nhất 30 phút
+ Giá: 1495 yên
+ Một lọ có 60 viên

(4) 新コンタックかぜ総合 36カプセル

+ Tên thuốc: エスエスブロン錠 84錠
+ Người lớn: mỗi lần 1 viên, ngày uống 2 lần sáng tối.
+ Trẻ từ 7~15 tuổi: mỗi lần 1 viên, ngày uống 2 lần sáng tối.
+ Trẻ dưới 7 tuổi không được dùng.
+ Uống sau bữa ăn ít nhất 30 phút
+ Giá: 1406 yên
+ Một lọ có 36 viên con nhộng

(5) ルルアタックEX 24錠

Thuốc cảm cúm ルルアタックEX 24錠 đặc trị cảm cúm với các triệu chứng đau họng, sốt. Một hộp thuốc có 24 viên và thông thường là liều dùng cho

+ Tên thuốc: ルルアタックEX 24錠
+ Người lớn (15 tuổi trở lên): mỗi lần 2 viên, ngày uống 3 lần.
+ Trẻ dưới 15 tuổi không được dùng
+ Uống sau bữa ăn ít nhất 30 phút
+ Giá: 1220 yên
+ Một lọ có 24 viên

CÁC BẠN CHÚ Ý: tất cả các loại thuốc cảm cúm này đều chống chỉ định cho phụ nữ mang thai và đang cho con bú. Nếu bạn đang mang thai hay cho con bú mà bị cảm cúm, hay đi khám bác sĩ để được kê đúng thuốc nhé.

Với trẻ em, siro trị cảm cúm Muhi mình thấy rất hiệu quả, dùng được cho trẻ từ 3 tháng tuổi trở lên tới 7 tuổi. Bé nhà mình thường rất khó chịu khi uống thuốc nếu lấy theo đơn của bác sĩ, tuy nhiên lại rất hợp tác với thuốc cảm cúm của Muhi và rất hiệu quả.

Sau đây là một số từ vựng bạn có thể tham khảo để hỏi mua đúng loại thuốc, nói rõ triệu chứng bệnh để dược sĩ có thể chỉ đúng cho bạn loại thuốc.

Hiệu thuốc
・薬局(やっきょく)
・薬屋(くすりや)
・ドラッグストア(Drug Store)
Triệu chứng bệnh
・熱(ねつ)/ 発熱(はつねつ): sốt
・風邪(かぜ): cảm cúm
・のどが痛い ・ のどの痛み: đau họng
・咳(せき): ho
・たん:đờm
・鼻水(はなみず): chảy nước mũi
・鼻づまり (はなづまり): nghẹt mũi
・頭痛(ずつう):đau đầu
・くしゃみ: hắt xì
・だるい:người mệt mỏi
・息苦し(いきぐるし): khó thở
Loại thuốc
・鎮痛(ちんつう)/ 痛み止め(いたみどめ): giảm đau
・鎮痛剤(ちんつうざい)/ 痛み止め (いたみどめ): thuốc giảm đau
・総合(そうごう)かぜ薬: thuốc cảm cúm
・せき止め薬 (せきどめくすり): thuốc chữa ho
・去たん・去痰 (きょたん) : long đờm
・点鼻薬 (てんびやく)・点鼻液: thuốc nhỏ mũi
・のどスプレー: thuốc xịt họng
Dạng thuốc
・錠 (じょう): thuốc viên
・カプセル: thuốc con nhộng
・液 (えき) ・ シロップ: thuốc nước/ si rô
・包(ほう/ ぽう/つつみ): thuốc gói (thuốc dạng bột)

Hy vọng rằng bài viết này của KVBro cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích. Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với fanpage KVBro để có câu trả lời sớm nhất.

Đánh giá bài viết: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (4 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

KVBro-Nhịp sống Nhật Bản