TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CẦN BIẾT KHI MANG THAI VÀ SINH CON

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (14 votes, average: 4.50 out of 5)
Loading...

Khi bạn mang thai tại Nhật, nếu bổ sung được một ít vốn từ sau đây liên quan đến thai kỳ và sinh nở thì sẽ thuận tiện cho bạn hơn rất nhiều khi đi khám thai cũng như sinh và sau khi sinh con. Hy vọng rằng các từ vựng này sẽ giúp ích cho các bạn.

CHUẨN BỊ MANG THAI

Các VITAMIN-KHOÁNG CHẤT cần bổ sung trước khi mang thai
葉酸(ようさん): Axit folic
鉄分(てつぶん): Sắt
カルシウム: Canxi
ビタミン: Vitamin

排卵日(はいらんび): Ngày trứng rụng
生理予定日(せいりよていび): Ngày dự định kinh nguyệt
月経(げっけい): Kinh nguyệt
生理(せいり): Có kinh nguyệt
妊娠検査薬(にんしんけんさやく): Que thử thai
陽性(ようせい): Dương tính (là có bầu) (hiện 2 vạch ở que thử)
陰性(いんせい): Âm tính (là không có bầu)

SỮA CHO PHỤ NỮ MANG THAI CỦA NHẬT

KHI MANG THAI

妊娠(にんしん): Mang thai
妊娠中(にんしんちゅう): Đang mang thai
妊婦(にんぷ): Bà bầu
マタニティ : Bà bầu
マタニティライフ: Cuộc sống khi mang thai
出産予定日(しゅっさんよていび): Ngày dự sinh
分娩予定日(ぶんべんよていび):Ngày dự sinh em bé
妊娠初期(にんしんしょき): Mang thai kỳ đầu (4 tháng đầu)
妊娠中期(にんしんちゅうき): Mang thai kỳ giữa (3 tháng giữa)
妊娠後期(にんしんこうき): Mang thai kỳ cuối (3 tháng cuối)
妊娠届(にんしんとどけ): Khai báo có thai
着床時出血(ちゃくしょうじしゅっけつ): Ra máu khi thai vào tử cung.
子宮(しきゅう): Tử cung
卵巣(らんそう): Buồng trứng
胎嚢(たいのう): Túi thai
心拍(しんぱく): Tim thai
胎芽(たいが): Phôi thai
胎児(たいじ): Thai nhi
胎盤(たいばん): Nhau thai
羊水(ようすい): Nước ối
へその緒(へそのお): Dây rốn
頭殿長(とうでんちょう): Chiều dài từ đầu tới chân của thai
胎動(たいどう): Cử động của thai
胎教(たいきょう): Thai giáo (nói chuyện với bé, mẹ và bé cùng nghe nhạc, vuốt ve bé…)
マタニティマーク : Móc bà bầu dùng để đi tàu và bus được ưu tiên nhường chỗ

CÁC VẤN ĐỀ KHI MANG THAI

つわり : Nghén
食べづわり(たべづわり): Nghén ăn (nghén thèm ăn)
吐きづわり(はきづわり): Nghén nôn ọe
食欲(しょくよく)がなくなった: mất cảm giác thèm ăn, ăn không ngon miệng
食欲旺盛(しょくよくおうせい): rất thèm ăn
妊娠悪阻(にんしんおそ): Đỉnh điểm của nghén (cực nghén)
便秘(べんぴ): đi ngoài bị táo
下痢(げり): đi ngoài lỏng
頻尿(ひんにょう): Đi tiểu ít – dắt
肌荒れ(はだあれ): Da mặt có vấn đề (nổi mụn, da khô, da nhạy cảm… do hóc môn thay đổi)
出血(しゅっけつ): ra máu/chảy máu
頭痛(ずつう)hay 頭が痛い(あたまがいたい): Đau đầu
関節痛(かんせつつう): Đau khớp
胸が張る(むねがはる): Ngực căng
乳首が痛い(ちくびがいたい): Đau đầu ti
下腹部が痛い(かふくぶがいたい): Đau bụng dưới
めまいする : Choáng váng
吐き気(はきけ): Buồn nôn
貧血(ひんけつ): Thiếu máu
おりもの : Dịch vùng kín
体重(たいじゅう): Cân nặng
流産(りゅうざん): Sảy thai
切迫流産(せっぱくりゅうざん): dọa sảy thai, thường xảy ra trước 3 tháng đầu
異所性妊娠(いしょせいにんしん)hay 子宮外妊娠(しきゅうがいにんしん): Mang thai ngoài tử cung
稽留流産(けいりゅうりゅうざん): 1 loại sảy thai, thường xảy ra từ tuần 6~10, khi chuẩn đoán tình trạng này thì phải làm phẫu thuật lôi thai nhi ra.
自然流産(しぜんりゅうざん): Sảy thai tự nhiên
妊娠糖尿病(にんしんとうにょうびょう): Tiểu đường khi mang thai
妊娠高血圧症候群(にんしんこうけつあつしょうこうぐん): Bệnh huyết áp cao khi mang thai
赤ちゃん(あかちゃん): Em bé
妊娠線(にんしんせん): Dạn da khi mang bầu.
妊娠線予防クリーム(にんしんせんよぼうくりーむ) : Kem bôi chống dạn da

CHUẨN BỊ SINH

陣痛(じんつう): Đau đẻ
出産(しゅっさん): Sinh đẻ
安産(あんざん): Mẹ tròn con vuông
安産祈願(あんざんきがん): Cầu cho mẹ tròn con vuông
帝王切開(ていおうせっかい): Đẻ mổ
無痛分娩(むつうぶんべん): Đẻ không đau (dùng thuốc tê)
普通分娩(ふつうぶんべん): Đẻ thường
里帰り出産(さとがえりしゅっさん): Về ngoại sinh em bé
立ち会い出産(たちあいしゅっさん): Bố cùng vào phòng sinh
お立ち会い : Bố cùng vào phòng sinh
早産(そうざん): Đẻ sớm, đẻ non.
妊婦教室(にんぷきょうしつ): Lớp học cho bà bầu
母親学級(ははおやがっきゅう): Lớp học cho mẹ
両親学級(りょうしんがっきゅう)Ryoushin Gakkyuu: lớp học cho cả bố mẹ
プレママ プレパパ : Sắp làm bố, mẹ

CÁC TỪ LIÊN QUAN ĐÊN BỆNH VIỆN-KHÁM THAI

産婦人科(さんふじんか): Khoa phụ sản
NIPT 新型出生前診断(しんがたしゅっしょうまえしんだん): Khám tiền thai dị tật thai nhi
NICU(Neonatal Intensive Care Unit、新生児集中治療室): Phòng nuôi dưỡng điều trị đặc biệt cho trẻ sơ sinh
羊水検査(ようすいけんさ): Khám chọc nước ối (1 loại khám dị tật thai nhi)
胎児ドック(たいじどっく): Siêu âm (scan) thai 4D (1 loại khám dị tật thai nhi)
血液検査(けつえきけんさ): Khám bằng cách thử máu
超音波検査(ちょうおんぱけんさ): Siêu âm
病院(びょういん): Bệnh viện
総合病院(そうごうびょういん): Bệnh viện tổng hợp
大学病院(だいがくびょういん): Bệnh viện của trường đại học
婦人科クリニック(ふじんかくりにっく): Phòng khám phụ khoa
産婦人科病院(さんふじんかびょういん): Bệnh viện sản
助産院(じょさんいん): Phòng khám nhỏ đỡ đẻ
入院(にゅういん): Nhập viện
母子手帳(ぼしてちょう): Sổ tay mẹ con
妊婦健康診査受診手帳(にんぷけんこうしんさじゅしんてちょう): Phiếu khám sức khỏe của bà bầu (14 tờ do quận phát)

SAU KHI SINH

出産届(しゅっさんとどけ): Giấy khai sinh
予防接種手帳(よぼうせっしゅてちょう): Sổ tay tiêm chủng của bé
オムツ(おむつ): Bỉm, tã
新生児(しんせいじ): Trẻ sơ sinh
母乳(ぼにゅう): Sữa mẹ
ミルク(みくく): Sữa bột
哺乳瓶(ほにゅうびん): Bình sữa

CÁCH CHỌN SỮA VÀ 7 LOẠI SỮA BỘT CỦA NHẬT CHO TRẺ SƠ SINH

出産祝い(しゅっさんいわい): Mừng sinh em bé (bằng quà hay tiền)
内祝い(うちいわい): Đáp lễ (thường 1/2 phần đã được chúc mừng)
出産育児一時金 (しゅっさんいくじいちじきん): Tiền hỗ trợ sinh em bé, từ cơ quan bảo hiểm sẽ trả 42 man sinh 1 bé
子ども手当(こどもてあて) : tiền hỗ trợ nhi đồng, 1.5 man/ tháng/ 1 bé dưới 3 tuổi.

TIỀN TRỢ CẤP CHO TRẺ EM

Hy vọng rằng bài viết này của KVBro cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích. Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với fanpage KVBro để có câu trả lời sớm nhất.

Đánh giá bài viết: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (14 votes, average: 4.50 out of 5)

Loading...

KVBro-Nhịp sống Nhật Bản

KVBro - Nhịp sống Nhật Bản

Cám ơn các bạn đã ghé thăm trang web của KVBRO-Nhịp sống Nhật Bản. Xin vui lòng không đăng lại nội dung của trang web này nếu bạn chưa liên lạc với chúng tôi.